Toyota Wigo 1.2 G MT

#4 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc a

Tổng doanh số
149 chiếc
Miền Bắc
45chiếc
Miền Trung
21chiếc
Miền Nam
83chiếc
Toyota Wigo 1.2 G MT 2020
Toyota Wigo 1.2 G MT
8.5/10 điểm (55 lượt)
Giá bán: 345.000.000 đ

Tổng quan về Wigo 1.2 G MT

Giá bán 345 triệu
Kiểu dáng Hatchback
Động cơ 1197 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 516
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 64 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2455 mm
Dung tích nhiên liệu 33 L
Chi tiết động cơ 64 kW, 10742 Nm, 1197 cc

Giá xe lăn bánh Wigo 1.2 G MT tại Việt Nam

Giá niêm yết 345.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 34.500.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

382.780.700 đ

Giới thiệu Wigo 1.2 G MT

Wigo 1.2 G MT hatchback 5 chỗ bản xăng với hộp số sàn có giá 345 triệu.

Giá xe Toyota Wigo 1.2 G MT: Giá niêm yết của Wigo 1.2 G MT là 345 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Wigo có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Wigo 1.2 G MT

Mức tiêu thụ516L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1197
Công suất tối đa (kW@rpm)64 kW @ 86600 rpm
Mô-men xoắn10742 Nm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình33 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của Wigo 1.2 G MT

Tay lái trợ lựcĐiện/Power
Cửa kính điều khiển điệnCó, tự động xuống ghế lái/With, Driver auto down
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy

Thông số kỹ thuật của Wigo 1.2 G MT

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1197
Chi tiết động cơ3NR-VE (1.2L)
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiSố sàn 5 cấp/5MT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài3660 mm
Chiều rộng1600 mm
Chiều cao1520 mm
Chiều dài cơ sở2455 mm
Chiều rộng cơ sở trước1410 mm
Chiều rộng cơ sở sau1405 mm
Khoảng sáng gầm xe160 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu47 m
Trọng lượng không tải870 kg
Trọng lượng toàn tải1290 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ3NR-VE (1.2L)
Bộ truyền tảiSố sàn 5 cấp/5MT
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)1197
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)64/86600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)10742
Tỉ số nén11, 5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp516
Trong đô thị68
Ngoài đô thị421
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
Phanh sauTang trống/Drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacpherson
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, Dầm xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp175/65R14
Lốp dự phòngThép/Steel
Khác
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Tong The Ben Trong D X R X C1940 x 1365 x 1235
Other Dong Co He Thong Ngat Mo Dong Co Tu Dong

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bo Quay Xe The Thao
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Noc Xe
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den Sang
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen dạng bóng chiếu/ Halogen projector
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen phản xạ đa hướng/ Halogen reflector
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/Body color
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat Mua SauGián đoạn/intermittent
Other Gat Mua TruocGián đoạn/intermittent
Other Luoi Tan Nhiet TruocMạ/Plating
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe/Body color
Other Thanh Do Noc Xe
Other Ang TenDạng thường/Piller
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu Ba
Other Hang Ghe Thu Bon
Other Hang Ghe Thu HaiGập lưng ghế/Fold
Other Hang Ghe Thu Nam
Other Loai GheThường/Normal
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngUrethane
Nút bấm điều khiển tích hợpÂm thanh/Audio
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoAnalog
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongMạ/Plating
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaCD
Số loa4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Hdmi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong Minh
Other He Thong Dieu Hoa TruocChỉnh tay/Manual
Other Hop Lam Mat
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó, tự động xuống ghế lái/With, Driver auto down
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau2
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan Truoc3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

Màu xe Toyota Wigo 1.2 G MT

So sánh các phiên bản của Toyota Wigo

Wigo 1.2 G MT

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

345.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện/Power
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy
Đang xem

Wigo 1.2 G AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

405.000.000 VND

Trả thêm 60 triệu

Bài viết về Toyota Wigo

Toyota Wigo 2020 tăng giá, trang bị thêm camera lùi
Toyota Wigo 2020 vẫn có hai phiên bản sử dụng hộp số sàn 5 cấp và hộp số tự động 4 cấp, tại Việt Nam, Wigo 2020 phiên bản MT tăng 7 triệu đồng, giá...
Thị trường 16 thg 7, 2020
Các mẫu xe Toyota sắp ra mắt tại thị trường Việt Nam
Thị trường ô tô Việt Nam đang khởi sắc sau dịch Covid-19 đã tạo đà để Toyota tiến tới ra mắt một loạt mẫu xe mới vào 6 tháng cuối năm 2020.
Thị trường 16 thg 7, 2020
Toyota Wigo 2020 bản nâng cấp sắp ra mắt
Theo Toyota Motor Philippines sẽ ra mắt Wigo 2020 được nâng cấp thông số vào tuần tới. Trong khi đó hãng xe Toyota chưa công bố chính xác những gì sẽ được tiết lộ, chúng...
Thị trường 9 thg 6, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Thị trường 28 thg 5, 2020
Dòng xe ô tô hạng A, bình dân giảm giá bán
Nhằm kích cầu thị trường những mẫu ô tô bình dân như Honda Brio, VinFast Fadil đang được giảm giá hàng chục triệu đồng khi doanh số bán ra ở phân khúc xe hạng A...
Thị trường 16 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Wigo 1.2 G MT

Honda Brio 1.2 G
418 triệu
Kia Morning MT
299 triệu
Vinfast Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT
415 triệu
Suzuki Celerio MT
322 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Wigo

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Wigo 1.2 G MT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 408 triệu
Tp Hồ Chí Minh 392 triệu
Đà Nẵng 382 triệu
Nha Trang 382 triệu
Bình Dương 382 triệu
Đồng Nai 382 triệu
Quảng Ninh 389 triệu
Hà Tĩnh 386 triệu
Hải Phòng 389 triệu
Cần Thơ 389 triệu
Lào Cai 389 triệu
Cao Bằng 389 triệu
Lạng Sơn 389 triệu
Sơn La 389 triệu
Các tỉnh khác 382 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Wigo
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán