Thông số Toyota Wigo 2021

#4 phân khúc xe hatchback hạng a

Tổng doanh số
292 chiếc
Miền Bắc
98chiếc
Miền Trung
38chiếc
Miền Nam
156chiếc
Toyota Wigo 2021
8.5/10 điểm
Giá bán: 352.000.000 đ - 384.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Wigo

Toyota Wigo hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1197cc (1.2L). Xe có thể tùy chọn số sàn và số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Wigo thì mức sử dụng nhiên liệu từ 53 - 516 lít cho mỗi 100KM. Wigo là một chiếc xe Hatchback 5 chỗ và có chiều dài 3.660mm, chiều rộng 1.600mm và chiều dài cơ sở 2.455mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ516L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1197
Công suất tối đa (kW@rpm)64 kW @ 86600 rpm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình33 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcĐiện/Electric
Cửa kính điều khiển điệnCó (tự động xuống bên lái)/With (D: auto down)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy
Chiều rộng bánh trước:1.410Chiều rộng:1.600Chiều dài cơ sở:2.455Chiều dài:3.660Chiều cao:1.520Chiều rông bánh sau:1.405

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1197
Chi tiết động cơ3NR-VE (1.2L)
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiSố sàn 5 cấp/5MT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài3660 mm
Chiều rộng1600 mm
Chiều cao1520 mm
Chiều dài cơ sở2455 mm
Chiều rộng cơ sở trước1410 mm
Chiều rộng cơ sở sau1405 mm
Khoảng sáng gầm xe160 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu47 m
Trọng lượng không tải870 kg
Trọng lượng toàn tải1290 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ3NR-VE (1.2L)
Bộ truyền tảiSố sàn 5 cấp/5MT
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1197
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)64/86600
Tỉ số nén11, 5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp516
Trong đô thị68
Ngoài đô thị421
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
Phanh sauTang trống/Drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacpherson
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, Dầm xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp175/65R14
Lốp dự phòngThép/Steel
Khác
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Tong The Ben Trong D X R X C1940 x 1365 x 1235
Other Dong Co He Thong Ngat Mo Dong Co Tu Dong

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bo Quay Xe The Thao
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Noc Xe
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den Sang
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen dạng bóng chiếu/ Halogen projector
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen phản xạ đa hướng/ Halogen reflector
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/Body color
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat Mua SauGián đoạn/intermittent
Other Gat Mua TruocGián đoạn/intermittent
Other Luoi Tan Nhiet TruocMạ/Plating
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe/Body color
Other Thanh Do Noc Xe
Other Ang TenDạng thường/Piller
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu Ba
Other Hang Ghe Thu Bon
Other Hang Ghe Thu HaiGập lưng ghế/Fold
Other Hang Ghe Thu Nam
Other Loai GheThường/Normal
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngNhựa/Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợpHệ thống âm thanh/Audio system
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoAnalog
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongMạ/Plating
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaCD
Số loa4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Hdmi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong Minh
Other He Thong Dieu Hoa TruocChỉnh tay/Manual
Other Hop Lam Mat
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (tự động xuống bên lái)/With (D: auto down)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau2
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan Truoc3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

Tính năng và giá của Toyota Wigo

Toyota Wigo 1.2 G MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

352.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện/Electric
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy

Toyota Wigo 1.2 G AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

384.000.000 VND

Trả thêm 32 triệu

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Wigo

Giá lăn bánh của Toyota Wigo 2021 là bao nhiêu?
Giá Wigo lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 396 triệu cho bản 1.2 G MT và tăng lên đến 396 triệu cho phiên bản cao nhất. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua Wigo hay Morning xe nào tốt hơn?
Giá Wigo niêm yết bắt đầu từ 352 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1197 cc. Trong khi giá Morning bắt đầu từ 304 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1248 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Toyota Wigo 2021 có bao nhiêu màu?
Xe Toyota Wigo 2021 tại thị trường Việt Nam có 14 màu gồm Xám 1G3, Đỏ R40, Bạc S28, Trắng W09, Đen X13, Vàng Y13, Cam R71, Black, Gray Metallic, Orange Metallic, Red, Silver Metallic, White, Yellow, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Toyota Wigo 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Toyota Wigo là mẫu xe Hatchback 5 chỗ.
Toyota Wigo có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Toyota Wigo 2021 đang có 2 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Wigo 1.2 G MT (Xăng) & Wigo 1.2 G AT (Xăng).
Đối thủ của Toyota Wigo là dòng xe nào?
Toyota Wigo có 4 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Hatchback Hạng A gồm: Kia Morning, Vinfast Fadil, Hyundai Grand i10, Honda Brio.

Xem thêm câu hỏi về Toyota Wigo

Bài viết về Toyota Wigo

Top 5 xe số tự động tốt nhất di chuyển trong thành phố
Lái xe ô tô trong thành phố có thể trở nên hơi tẻ nhạt. Việc di chuyển không phải là dễ dàng nhất nếu chiếc xe của bạn không được trang bị tối ưu để...
Xe tốt nhất 16 thg 1, 2021
Xe ô tô hạng A nào an toàn nhất ở Việt Nam?
Với đặc tính là phân khúc có giá thấp nhất trên thị trường, các mẫu xe hạng A thường có kích thước nhỏ và không được trang bị nhiều tính năng an toàn. Trong đó...
Thị trường 9 thg 11, 2020
Toyota Wigo 2020 bán tại Việt Nam bị bớt các trang bị
Toyota Việt Nam vừa thông báo đính chính lại thông tin về một số trang bị trên mẫu xe đô thị cỡ nhỏ Toyota Wigo 2020.
Thị trường 10 thg 10, 2020
Toyota Wigo 2020 tăng giá, trang bị thêm camera lùi
Toyota Wigo 2020 vẫn có hai phiên bản sử dụng hộp số sàn 5 cấp và hộp số tự động 4 cấp, tại Việt Nam, Wigo 2020 phiên bản MT tăng 7 triệu đồng, giá...
Thị trường 16 thg 7, 2020
Các mẫu xe Toyota sắp ra mắt tại thị trường Việt Nam
Thị trường ô tô Việt Nam đang khởi sắc sau dịch Covid-19 đã tạo đà để Toyota tiến tới ra mắt một loạt mẫu xe mới vào 6 tháng cuối năm 2020.
Thị trường 16 thg 7, 2020
Toyota Wigo 2020 bản nâng cấp sắp ra mắt
Theo Toyota Motor Philippines sẽ ra mắt Wigo 2020 được nâng cấp thông số vào tuần tới. Trong khi đó hãng xe Toyota chưa công bố chính xác những gì sẽ được tiết lộ, chúng...
Thị trường 9 thg 6, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Thị trường 28 thg 5, 2020

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota Wigo

TOYOTA WIGO ĐANG BÁN

Mua xe Toyota Wigo mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Toyota Wigo trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

7.018.889 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Toyota Wigo?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt