Toyota Yaris 1.5G CVT

#7 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc b

Tổng doanh số
151 chiếc
Miền Bắc
81chiếc
Miền Trung
28chiếc
Miền Nam
42chiếc
Toyota Yaris 1.5G CVT 2020
Toyota Yaris 1.5G CVT
8.4/10 điểm (96 lượt)
Giá bán: 650.000.000 đ

Tổng quan về Yaris 1.5G CVT

Giá bán 650 triệu
Kiểu dáng Hatchback
Động cơ 1496 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 5,7
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 79 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2550 mm
Dung tích nhiên liệu 42 L
Chi tiết động cơ 79 kW, 140 Nm, 1496 cc

Giá xe lăn bánh Yaris 1.5G CVT tại Việt Nam

Giá niêm yết 650.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 65.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

718.280.700 đ

Giới thiệu Yaris 1.5G CVT

Yaris 1.5G CVT hatchback 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 650 triệu.

Giá xe Toyota Yaris 1.5G CVT: Giá niêm yết của Yaris 1.5G CVT là 650 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Thông số kỹ thuật chính của Yaris 1.5G CVT

Mức tiêu thụ5.7L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1496
Công suất tối đa (kW@rpm)79 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)140 Nm @ 4200 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình42 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của Yaris 1.5G CVT

VànhMâm đúc

Thông số kỹ thuật của Yaris 1.5G CVT

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1496
Chi tiết động cơ2NR-FE (1.5L)
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4145 mm
Chiều rộng1730 mm
Chiều cao1500 mm
Chiều dài cơ sở2550 mm
Chiều rộng cơ sở trước1460 mm
Chiều rộng cơ sở sau1445 mm
Khoảng sáng gầm xe1355 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.7 m
Trọng lượng không tải1120 kg
Trọng lượng toàn tải1550 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2NR-FE (1.5L)
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1496
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)79/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)140/4200
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp5.7
Trong đô thị7
Ngoài đô thị4.9
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt 15''
Phanh sauĐĩa đặc 15"
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMc Pherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc
Kích thước lốp195/50 R16
Lốp dự phòng195/50 R16, Mâm đúc/Alloy

Nội thất

Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 2 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm

Màu xe Toyota Yaris 1.5G CVT

  • Super White II

  • Silver Metallic

  • Gray Metallic

  • Attitude Black Mica

  • Red Mica Metallic

  • Orange Metallic

  • Citrus Mica Metallic

  • Hình ảnh 7 màu xe

Bài viết về Toyota Yaris

Toyota Yaris 2019 ra mắt tại Malaysia giá từ 399 triệu.
Toyota Yaris 2019 cuối cùng đã được ra mắt chính thức tại Malaysia. Đàn em hatchback của Toyota Vios phân khúc B đi kèm với động cơ Dual VVT-i 1.5L giống như chiếc sedan với...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh Yaris 1.5G CVT

Honda Jazz 1.5 V CVT
544 triệu
Kia Morning MT
299 triệu
Chevrolet Cruze LT
589 triệu
Volkswagen Polo 1.6 E Comfortline
699 triệu
Peugeot 208 Active 1.6
Đang cập nhật giá
Ford Fiesta Sport
616 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Yaris

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Yaris 1.5G CVT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 750 triệu
Tp Hồ Chí Minh 728 triệu
Đà Nẵng 718 triệu
Nha Trang 718 triệu
Bình Dương 718 triệu
Đồng Nai 718 triệu
Quảng Ninh 731 triệu
Hà Tĩnh 724 triệu
Hải Phòng 731 triệu
Cần Thơ 731 triệu
Lào Cai 731 triệu
Cao Bằng 731 triệu
Lạng Sơn 731 triệu
Sơn La 731 triệu
Các tỉnh khác 718 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Yaris
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán