Thông số Toyota Yaris 2021

Toyota Yaris 2021
8.5/10 điểm
Giá bán: 668.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Yaris

Toyota Yaris hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1496cc (1.5L). Xe được trang bị hộp số vô cấp tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Yaris thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 57 lít cho mỗi 100KM. Yaris là một chiếc xe Hatchback 5 chỗ và có chiều dài 4.145mm, chiều rộng 1.730mm và chiều dài cơ sở 2.550mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ57L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1496
Công suất tối đa (kW@rpm)79 kW @ 6000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình42 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcĐiện/Electric
Cửa kính điều khiển điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/With (Auto, jam protection for driver window)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy
Chiều rộng bánh trước:1.460Chiều rộng:1.730Chiều dài cơ sở:2.550Chiều dài:4.145Chiều cao:1.500Chiều rông bánh sau:1.445

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1496
Chi tiết động cơ2NR-FE (1.5L)
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiSố tự động vô cấp/ CVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4145 mm
Chiều rộng1730 mm
Chiều cao1500 mm
Chiều dài cơ sở2550 mm
Chiều rộng cơ sở trước1460 mm
Chiều rộng cơ sở sau1445 mm
Khoảng sáng gầm xe135 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.7 m
Trọng lượng không tải1120 kg
Trọng lượng toàn tải1550 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2NR-FE (1.5L)
Bộ truyền tảiSố tự động vô cấp/ CVT
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1496
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)79/6000
Tỉ số nén-
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp57
Trong đô thị7
Ngoài đô thị4.9
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt 15'' / Ventilated disc 15''
Phanh sauĐĩa đặc 15"/Solid disc 15"
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMc Pherson/Mc Pherson Struts
Hệ thống treo sauThanh xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp195/50 R16
Lốp dự phòng195/50 R16, Mâm đúc/Alloy
Khác
Other Kich Thuoc Dung Tich Khoang Hanh Ly326
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Khoang Cho Hang D X R X CN/a
Other Dong Co He Thong Ngat Mo Dong Co Tu Dong

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bo Quay Xe The Thao
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den Sang
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen projector
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen reflector
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/Colored
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat Mua SauCó (liên tục)/With (without intermittent)
Other Gat Mua TruocGián đoạn (điều chỉnh thời gan) Intermittent (Time adjustment + Mist)
Other Luoi Tan Nhiet Sau
Other Luoi Tan Nhiet TruocMạ/Plating
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ/Plating
Other Thanh Can Giam Va Cham SauCùng màu thân xe/Colored
Other Thanh Can Giam Va Cham TruocCùng màu thân xe/Colored
Other Thanh Do Noc Xe
Other Ang TenVây cá/Shark fin
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoCó (LED)//With (LED)

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu HaiGập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
Other Loai GheThường/Normal
Other Tua Tay Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếDa/Leather
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da/leather
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh/Audio switch
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoOptitron
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongMạ/Plating
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & Night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD 7" touch screen
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh He Thong Dam Thoai Ranh Tay
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Hdmi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong Minh
Other He Thong Dieu Hoa TruocTư động/Auto
Other Hop Lam Mat
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/With (Auto, jam protection for driver window)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan Truoc3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

Tính năng và giá của Toyota Yaris

Toyota Yaris 1.5G CVT

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

668.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện/Electric
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Yaris

Giá lăn bánh của Toyota Yaris 2021 là bao nhiêu?
Giá Yaris lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 748 triệu cho bản 1.5G CVT. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua Yaris hay Swift xe nào tốt hơn?
Giá Yaris niêm yết bắt đầu từ 668 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1496 cc. Trong khi giá Swift bắt đầu từ 499 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1197 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Toyota Yaris 2021 có bao nhiêu màu?
Xe Toyota Yaris 2021 tại thị trường Việt Nam có 7 màu gồm Bạc - 1D4, Đen - 218, Xám - 1G3, Trắng 040, Vàng - 6W2, Đỏ - 3R3, Cam - 4R8, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Toyota Yaris 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Toyota Yaris là mẫu xe Hatchback 5 chỗ.
Toyota Yaris có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Toyota Yaris 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Yaris 1.5G CVT (Xăng).
Đối thủ của Toyota Yaris là dòng xe nào?
Toyota Yaris có 5 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Hatchback Hạng B gồm: Suzuki Swift, Ford Fiesta, Peugeot 208, Volkswagen Polo Hatchback, Mazda 2 Hatchback.

Xem thêm câu hỏi về Toyota Yaris

Bài viết về Toyota Yaris

Toyota Yaris GR ra mắt tại Malaysia
Toyota Yaris GR mới đang xuất hiện khắp thị trường Đông Nam Á. Sau khi ra mắt khu vực tại Thái Lan vào đầu năm nay, mẫu xe hot hatch của Toyota hiện đã có...
Thị trường 19 thg 12, 2020
Toyota Yaris 2020 ra mắt tăng 18 triệu so với phiên bản trước
Toyota Yaris 2020 ra mắt được cải tiến một số chi tiết với mức giá công bố 668 triệu đồng, tăng giá 18 triệu đồng so với phiên bản cũ.
Thị trường 13 thg 10, 2020
Toyota Yaris 2019 ra mắt tại Malaysia giá từ 399 triệu.
Toyota Yaris 2019 cuối cùng đã được ra mắt chính thức tại Malaysia. Đàn em hatchback của Toyota Vios phân khúc B đi kèm với động cơ Dual VVT-i 1.5L giống như chiếc sedan với...
Thị trường 23 thg 6, 2019

TOYOTA YARIS ĐANG BÁN

Mua xe Toyota Yaris mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Toyota Yaris trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

13.252.915 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Toyota Yaris?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt