Thông số Toyota Yaris

#7 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc b

Tổng doanh số
151 chiếc
Miền Bắc
81chiếc
Miền Trung
28chiếc
Miền Nam
42chiếc
Toyota Yaris 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 650.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Yaris

Toyota Yaris hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1496cc (1.5L). Xe được trang bị hộp số vô cấp tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Yaris thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 5.7 lít cho mỗi 100KM. Yaris là một chiếc xe Hatchback 5 chỗ và có chiều dài 4.145mm, chiều rộng 1.730mm và chiều dài cơ sở 2.550mm.

Thông số kỹ thuật chính của Toyota Yaris

Mức tiêu thụ5.7L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1496
Công suất tối đa (kW@rpm)79 kW @ 6000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình42 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của Toyota Yaris

VànhMâm đúc

Thông số kỹ thuật của Toyota Yaris

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1496
Chi tiết động cơ2NR-FE (1.5L)
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4145 mm
Chiều rộng1730 mm
Chiều cao1500 mm
Chiều dài cơ sở2550 mm
Chiều rộng cơ sở trước1460 mm
Chiều rộng cơ sở sau1445 mm
Khoảng sáng gầm xe1355 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.7 m
Trọng lượng không tải1120 kg
Trọng lượng toàn tải1550 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2NR-FE (1.5L)
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1496
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)79/6000
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp5.7
Trong đô thị7
Ngoài đô thị4.9
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt 15''
Phanh sauĐĩa đặc 15"
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMc Pherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc
Kích thước lốp195/50 R16
Lốp dự phòng195/50 R16, Mâm đúc/Alloy

Nội thất

Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 2 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm

Tính năng và giá của Toyota Yaris

Toyota Yaris 1.5G CVT

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

650.000.000 VND

Tính năng chính
  • Vành: Mâm đúc

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Toyota Yaris khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Toyota Yaris có giá niêm yết khoảng 650 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 1.5G CVT là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Toyota Yaris 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Toyota Yaris 2020 tại thị trường Việt Nam có 7 màu gồm Super White II, Silver Metallic, Gray Metallic, Attitude Black Mica, Red Mica Metallic, Orange Metallic, Citrus Mica Metallic, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Toyota Yaris là xe 5 chỗ?
A.
Toyota Yaris là mẫu xe 5 chỗ
Q. Dòng xe Toyota Yaris 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Toyota Yaris 2020 có khoảng 1 phiên bản như Yaris 1.5G CVT (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 650 triệu cho bản Yaris 1.5G CVT. Xem thêm
Q. Đối thủ của Toyota Yaris là dòng xe nào?
A.
Có 6 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Toyota Yaris là những dòng xe trong phân khúc B thuộc Honda, Kia, Chevrolet, Volkswagen như Honda Jazz, Kia Morning, Chevrolet Cruze, Volkswagen Polo, Peugeot 208, Ford Fiesta

Xem thêm câu hỏi về Toyota Yaris

Bài viết về Toyota Yaris

Toyota Yaris 2019 ra mắt tại Malaysia giá từ 399 triệu.
Toyota Yaris 2019 cuối cùng đã được ra mắt chính thức tại Malaysia. Đàn em hatchback của Toyota Vios phân khúc B đi kèm với động cơ Dual VVT-i 1.5L giống như chiếc sedan với...
Thị trường 23 thg 6, 2019

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota Yaris

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt