Vinfast Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT 2020

Vinfast Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT 2020
Vinfast Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT
8.3/10 điểm (39 lượt)
Giá bán 425 triệu
Kiểu dáng Hatchback
Động cơ 1395 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 5,11
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 73 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2385 mm
Chi tiết động cơ 73 kW, 128 Nm, 1395 cc

Giá lăn bánh Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT tại Việt Nam

Giá niêm yết 425.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 42.500.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 6.375.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

477.155.700 đ

Đánh giá

Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT hatchback 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 425 triệu.

Giá xe Vinfast Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT: Giá niêm yết của Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT là 425 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Vinfast.

Phiên bản khác: Fadil có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ5.11L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1395
Công suất tối đa (kW@rpm)73 kW @ 6200 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)128 Nm @ 4400 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcTrợ lực điện
Cửa kính điều khiển điệnLên/xuống một chạm cửa lái
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaChỉnh cơ
Túi khí2 túi khí
Đèn sương mù - Trước
VànhHợp kim nhôm
Chiều rộng:1.632Chiều dài cơ sở:2.385Chiều dài:3.676Chiều cao:1.495

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1395
Chi tiết động cơ1.4L, động cơ xi lanh, 4 xi lanh thẳng hàng
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiVô cấp, CVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài3676 mm
Chiều rộng1632 mm
Chiều cao1495 mm
Chiều dài cơ sở2385 mm
Khoảng sáng gầm xe150 mm
Động cơ
Chi tiết động cơ1.4L, động cơ xi lanh, 4 xi lanh thẳng hàng
Bộ truyền tảiVô cấp, CVT
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhthẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1395
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)73/6200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)128/4400
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp5.11
Trong đô thị7.11
Ngoài đô thị5.8
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sautang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, kiểu dầm xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiTrợ lực điện
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim nhôm
Kích thước lốp185/55R15
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất
Other Guong Tren Tam Chan NangBên lái
Other He Thong Am ThanhAM/FM, MP3, 6 loa
Other Tham Lot San
Other Den Tran Truocsau
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa tổng hợp
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh cơ 2 hướng
Khác
Túi khí2 túi khí

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaChỉnh cơ
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Màn hìnhMàn hình đa thông tin
Cổng kết nối USB1 cổng
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnLên/xuống một chạm cửa lái

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống kiểm soát điểm mù

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

425.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Trợ lực điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Chỉnh cơ
  • Túi khí: 2 túi khí
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Hợp kim nhôm
Đang xem

Fadil 1.4 Nâng cao CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

459.000.000 VND

Trả thêm 34 triệu

Fadil 1.4 Cao cấp CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

499.000.000 VND

Trả thêm 74 triệu

Bài viết về Vinfast Fadil

Top 5 xe số tự động tốt nhất di chuyển trong thành phố
Lái xe ô tô trong thành phố có thể trở nên hơi tẻ nhạt. Việc di chuyển không phải là dễ dàng nhất nếu chiếc xe của bạn không được trang bị tối ưu để...
Xe tốt nhất 16 thg 1, 2021
Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Thị trường 8 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô dự đoán được ưa chuộng nhất 2021
Những mẫu xe ô tô mới hot và ưu chuộng nhất sau đây sẽ tạo nhiều dấu ấn hứa hẹn tiếp tục khuấy đảo thị trường ô tô Việt Nam trong năm 2021, với các...
Xe tốt nhất 1 thg 1, 2021
Cả ba mẫu xe VinFast đều ở vị thế hàng đầu phân khúc doanh số xe bán chạy
Chất lượng xe VinFast được chứng minh qua chính doanh số ấn tượng mỗi tháng của cả ba mẫu xe Fadil, Lux A2.0 và Lux SA2.0. Kết thúc tháng 10/2020, VinFast bán được tổng cộng...
Thị trường 11 thg 11, 2020
Xe ô tô hạng A nào an toàn nhất ở Việt Nam?
Với đặc tính là phân khúc có giá thấp nhất trên thị trường, các mẫu xe hạng A thường có kích thước nhỏ và không được trang bị nhiều tính năng an toàn. Trong đó...
Thị trường 9 thg 11, 2020
Thông tin mẫu xe mới của VinFast sắp tung ra thị trường
Nằm trong kế hoạch sắp tới, VinFast sẽ tung ra thị trường 3 mẫu ô tô mới thuộc các phân khúc C, D, E, trong đó có 2 mẫu xe chạy điện sẽ được giới...
Thị trường 2 thg 11, 2020
VinFast Fadil giảm giá, bản cao cấp chỉ hơn 400 triệu
Từ ngày 6/10 đến hết 31/10/2020, khách hàng sẽ có cơ hội sở hữu VinFast Fadil ưu đãi vượt trội với giá tốt nhất từ trước đến nay. Cụ thể, khách mua sẽ được giảm...
Khuyến mãi 10 thg 10, 2020

Đối thủ xe Vinfast Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT

Hyundai Grand i10 1.0 MT Base
315 triệu
Kia Morning MT 2020
299 triệu
Honda Brio 1.2 G
418 triệu
Suzuki Celerio MT
322 triệu
Toyota Wigo 1.2 G MT 2020
352 triệu

Nhận xét của bạn về Vinfast Fadil

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Vinfast Fadil mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Vinfast Fadil trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

8.467.934 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Vinfast Fadil?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Vinfast Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 504 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 487 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 477 triệu đồng
Nha Trang Từ 477 triệu đồng
Bình Dương Từ 477 triệu đồng
Đồng Nai Từ 477 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 485 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 477 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Vinfast Fadil

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Vinfast

Sắp bán