Vinfast Lux A2.0: Cao cấp

#1 phân khúc xe sedan hạng d

Tổng doanh số
457 chiếc
Vinfast Lux A2.0 Cao cấp
Vinfast Lux A2.0 Cao cấp
8.5/10 điểm (88 lượt)
Giá bán 1 tỷ 358
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1988 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 8,39
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 170 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 1968 mm
Dung tích nhiên liệu 70 L
Chi tiết động cơ 170 kW, 350 Nm, 1988 cc

Giá lăn bánh Lux A2.0 Cao cấp tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.358.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 135.800.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 20.370.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.517.450.700 đ

Đánh giá

Lux A2.0 Cao cấp sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 358 triệu.

Giá xe Vinfast Lux A2.0 Cao cấp: Giá niêm yết của Lux A2.0 Cao cấp là 1 tỷ 358 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Vinfast.

Phiên bản khác: Lux A2.0 có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ8.39L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1988
Công suất tối đa (kW@rpm)170 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)350 Nm @ 4500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình70 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcThủy lực, điều khiển điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khí6 Túi khí
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng:1.900Chiều dài cơ sở:1.968Chiều dài:4.973Chiều cao:1.500

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1988
Chi tiết động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp ZF

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4973 mm
Chiều rộng1900 mm
Chiều cao1500 mm
Chiều dài cơ sở1968 mm
Khoảng sáng gầm xe150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1624.8 kg
Trọng lượng toàn tải2064.8 kg
Động cơ
Chi tiết động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp ZF
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1988
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)170/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)350/4500
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.39
Trong đô thị11.11
Ngoài đô thị6.90
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sauĐộc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực, điều khiển điện
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/40R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế lái12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí6 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Hệ thống âm thanh
Số loa8
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Vinfast Lux A2.0 Cao cấp

  • Xanh trời

  • Đen

  • Trắng

  • Xám

  • Đỏ

So sánh các phiên bản

Lux A2.0 Cao cấp

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.358.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực, điều khiển điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: 6 Túi khí
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Lux A2.0 Tiêu chuẩn

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.115.000.000 VND

Hoàn lại 243 triệu

Lux A2.0 Nâng cao

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.206.000.000 VND

Hoàn lại 152 triệu

Bài viết về Vinfast Lux A2.0

Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Thị trường 8 thg 1, 2021
Cả ba mẫu xe VinFast đều ở vị thế hàng đầu phân khúc doanh số xe bán chạy
Chất lượng xe VinFast được chứng minh qua chính doanh số ấn tượng mỗi tháng của cả ba mẫu xe Fadil, Lux A2.0 và Lux SA2.0. Kết thúc tháng 10/2020, VinFast bán được tổng cộng...
Thị trường 11 thg 11, 2020
Thông tin mẫu xe mới của VinFast sắp tung ra thị trường
Nằm trong kế hoạch sắp tới, VinFast sẽ tung ra thị trường 3 mẫu ô tô mới thuộc các phân khúc C, D, E, trong đó có 2 mẫu xe chạy điện sẽ được giới...
Thị trường 2 thg 11, 2020
VinFast tăng giá bán toàn bộ các mẫu xe
Không chỉ tăng giá hai mẫu Lux A 2.0L và SA 2.0L, VinFast cũng tăng giá cả mẫu xe nhỏ Fadil, với toàn bộ các phiên bản. Tuy nhiên VinFast cũng trấn an khách hàng...
Thị trường 16 thg 7, 2020
VinFast triển khai chương trình “Đổi xe cũ lấy xe mới”
Hãng VinFast làm điều chưa từng có “Đổi cũ lấy mới” là chính sách đột phá, lần đầu tiên xuất hiện trên thị trường ô tô Việt Nam, mang đến cho người tiêu dùng Việt...
Thị trường 8 thg 5, 2020
Xe VinFast giảm giá gần 300 triệu đồng
Mới đây Vinfast đã giảm giá Hai mẫu xe chủ lực của hãng là Lux A2.0 và SA2.0 đang được hãng giảm mạnh so với giá niêm yết lên tới 285 triệu cho những khách...
Khuyến mãi 7 thg 5, 2020

Đối thủ xe Vinfast Lux A2.0 Cao cấp

Mercedes-Benz C180 1.6 Turbo
1 tỷ 330 triệu
Toyota Camry 2.0 G AT
1 tỷ 029 triệu
Mazda 6 2.5 AT Premium
1 tỷ 019 triệu
Hyundai Sonata 2.5L SE
1 tỷ 200 triệu

Nhận xét của bạn về Vinfast Lux A2.0

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.3
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Vinfast Lux A2.0 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Vinfast Lux A2.0 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

26.910.203 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Vinfast Lux A2.0?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Vinfast Lux A2.0 Cao cấp

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 1 tỷ 563 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 1 tỷ 527 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 1 tỷ 517 triệu đồng
Nha Trang Từ 1 tỷ 517 triệu đồng
Bình Dương Từ 1 tỷ 517 triệu đồng
Đồng Nai Từ 1 tỷ 517 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 1 tỷ 544 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 1 tỷ 517 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Vinfast Lux A2.0

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Vinfast

Sắp bán