Vinfast Lux A2.0 Nâng cao

Vinfast Lux A2.0 Nâng cao 2020
Vinfast Lux A2.0 Nâng cao
8.4/10 điểm (38 lượt)
Giá bán: 975.000.000 đ

Tổng quan về Lux A2.0 Nâng cao

Giá bán 975 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1996 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 8,39
Mã lực 129 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2968 mm
Dung tích nhiên liệu 70 L
Chi tiết động cơ 129 kW, 300 Nm, 1996 cc

Giá xe lăn bánh Lux A2.0 Nâng cao tại Việt Nam

Giá niêm yết 975.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 48.750.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.027.030.700 đ

Giới thiệu Lux A2.0 Nâng cao

Lux A2.0 Nâng cao sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 975 triệu.

Giá xe Vinfast Lux A2.0 Nâng cao: Giá niêm yết của Lux A2.0 Nâng cao là 975 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Vinfast.

Phiên bản khác: Lux A2.0 có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Lux A2.0 Nâng cao

Mức tiêu thụ8.39L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1996
Công suất tối đa (kW@rpm)129 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)300 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình70 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Lux A2.0 Nâng cao

Tay lái trợ lựcThủy lực, điều khiển điện
Cửa kính điều khiển điệnlên/xuống một chạm, chống kẹt
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaHàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Túi khí6 túi khí
VànhHợp kim nhôm, 18 inch

Thông số kỹ thuật của Lux A2.0 Nâng cao

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1996
Chi tiết động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp ZF

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4973 mm
Chiều rộng1900 mm
Chiều cao1500 mm
Chiều dài cơ sở2968 mm
Khoảng sáng gầm xe150 mm
Trọng lượng không tải1795 kg
Trọng lượng toàn tải2330 kg
Động cơ
Chi tiết động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp ZF
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Dung tích xy lanh (cc)1996
Hệ thống nhiên liệuphun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)129/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)300/4000
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.39
Trong đô thị11.11
Ngoài đô thị6.9
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sauĐộc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực, điều khiển điện
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim nhôm, 18 inch
Kích thước lốp245/45 R18; 245/45 R18

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Khác
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Ghế
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng
Khác
Túi khí6 túi khí
Gương chiếu hậu trongChống chói tự động

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaHàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống âm thanh
Số loa13
Màn hình7 inch, màu
Cổng kết nối USB4
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnlên/xuống một chạm, chống kẹt

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống kiểm soát điểm mù

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

13 Loa Có Âm

Other He Thong Am Thanh13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ

Chiếu Xa, Chiếu Gần Và Chiếu Sáng Ban Ngày Led Chế Độ Tự Động Bật/tắt Có Chế Độ Đèn Chờ Dẫn Đường (tắt Chậm) Có

Other Den Phia Truoc Chieu Xa Chieu Gan Va Chieu Sang Ban NgayLED
Other Den Phia Truoc Che Do Tu Dong Battat
Other Den Phia Truoc Che Do Den Cho Dan Duong Tat Cham

Chỉnh Tay 4 Hướng Có Bọc Da Có Tích Hợp Điều Khiển Âm Thanh, Đàm Thoại Rảnh Tay Có Chức Năng Kiểm Soát Hành Trình (cruise Control) Có

Other Vo Lang Boc Da
Other Vo Lang Chuc Nang Kiem Soat Hanh Trinh Cruise Control
Other Vo Lang Tich Hop Dieu Khien Am Thanh Dam Thoai Ranh Tay

Other Bo Dung Cu Va Lop Nhanh
Other Camera 360 Do Tich Hop Voi Man Hinh
Other Chuc Nang Sac Dien Khong Day Dien Thoai Thiet Bi Ngoai Vi
Other Chuc Nang Tu Dong Khoa Cua Khi Roi Xe
Other Chuc Nang Tu Dong Khoa Cua Khi Xe Di Chuyen
Other Guong Tren Tam Chan Nang Co Den Tich Hop
Other He Thong Cang Dai Khan Cap Han Che Luc Hang Ghe Truoc
Other He Thong Giai Tri Radio Amfm Man Hinh Cam Ung 104 Mau
Other Kinh Cach Nhiet Toi Mau 2 Kinh Cua So Hang Ghe Sau Kinh Sau
Other Ket Noi Wifi
Other Moc Co Dinh Ghe Tre Em Isofix Hang Ghe 2 Ghe Ngoai
Other Rem Che Nang Kinh Sau Dieu Khien Dien
Other Vien Trang Tri Chrome Ben Ngoai
Other Den Chieu Sang Cop Xe
Other Den Chieu Sang Ngan Chua Do Truoc
Other Den Tranden Doc Ban Do Truocsau
Other Op Bac Cua Xe Co Logo Vinfast
Other O Cam Dien 12v
Other O Dien Xoay Chieu 230v

Không

Other Cho De Chan Ghe Lai Duoc Op Bang Thep Khong Gi
Other He Thong Anh Sang Trang Tri Den Chieu Bac Cua Den Chieu Khoang De Chan Den Trang Tri

Led

Other Den Chao MungLED

điều chỉnh Nội thất

Other Cau Hinh Ghe Hang Ghe Thu 2 Gap Co Chia Ty Le60/40
Other Cau Hinh Ghe Dieu Chinh Ghe Hanh Khach TruocChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Ống Xả Đôi

Other Ong Xa O Can SauỐng xả đôi

Màu xe Vinfast Lux A2.0 Nâng cao

  • BRAHMINY WHITE

  • ACTION ORANGE

  • CORMORANT BROWN

  • JET BLACK

  • LUXURY BLUE

  • MISTIQUE RED

  • NEPTUNE GREY CL

  • DESAT SILVER

  • Hình ảnh 8 màu xe

So sánh các phiên bản của Vinfast Lux A2.0

Lux A2.0 Nâng cao

Lắp ráp, Xăng, Tự động

975.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực, điều khiển điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
  • Túi khí: 6 túi khí
  • Vành: Hợp kim nhôm, 18 inch
Đang xem

Lux A2.0 Tiêu chuẩn

Lắp ráp, Xăng, Tự động

896.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 921 triệu

Lux A2.0 Cao cấp

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.111.000.000 VND

Trả thêm 136 triệu

Bài viết về Vinfast Lux A2.0

VinFast tăng giá bán toàn bộ các mẫu xe
Không chỉ tăng giá hai mẫu Lux A 2.0L và SA 2.0L, VinFast cũng tăng giá cả mẫu xe nhỏ Fadil, với toàn bộ các phiên bản. Tuy nhiên VinFast cũng trấn an khách hàng...
Thị trường 16 thg 7, 2020
VinFast triển khai chương trình “Đổi xe cũ lấy xe mới”
Hãng VinFast làm điều chưa từng có “Đổi cũ lấy mới” là chính sách đột phá, lần đầu tiên xuất hiện trên thị trường ô tô Việt Nam, mang đến cho người tiêu dùng Việt...
Thị trường 8 thg 5, 2020
Xe VinFast giảm giá gần 300 triệu đồng
Mới đây Vinfast đã giảm giá Hai mẫu xe chủ lực của hãng là Lux A2.0 và SA2.0 đang được hãng giảm mạnh so với giá niêm yết lên tới 285 triệu cho những khách...
Khuyến mãi 7 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Lux A2.0 Nâng cao

Honda Civic 1.8 E
729 triệu
Toyota Camry 2.0 G AT
1 tỷ 029 triệu
Mazda 6 2.0 Deluxe AT
819 triệu
Honda Accord 1.5L
1 tỷ 319 triệu

Nhận xét của bạn về Vinfast Lux A2.0

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Lux A2.0 Nâng cao

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 055
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 037
Đà Nẵng 1 tỷ 027
Nha Trang 1 tỷ 027
Bình Dương 1 tỷ 027
Đồng Nai 1 tỷ 027
Quảng Ninh 1 tỷ 036
Hà Tĩnh 1 tỷ 031
Hải Phòng 1 tỷ 036
Cần Thơ 1 tỷ 036
Lào Cai 1 tỷ 036
Cao Bằng 1 tỷ 036
Lạng Sơn 1 tỷ 036
Sơn La 1 tỷ 036
Các tỉnh khác 1 tỷ 027
Chi tiết giá lăn bánh Vinfast Lux A2.0
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Vinfast

Sắp bán