Vinfast Lux A2.0 Nâng cao 2020

(Xăng, Lắp ráp)

Giá bán: 975 triệu
Đàm phán: 975 triệu

BẢNG ĐIỂM

8.4 / 95 lượt

Tổng điểm

Hiệu suất:
8.4
Nội thất:
8.4
Ngoại thất:
8.4
Nhiên liệu:
8.5
Giá cả:
8.4
Xe Vinfast Lux A2.0 Nâng cao 2020

Đánh giá xe Vinfast Lux A2.0 Nâng cao 2020 Sedan 5 chỗ bản Xăng 2.0L với hộp số Tự động có giá 975 triệu

Bảng giá lăn bánh Vinfast Lux A2.0 Nâng cao 2020 (Lắp ráp):

Lux A2.0 Nâng cao 2020 (Lắp ráp) Giá bán Giá lăn bánh
Hà Nội 975 triệu 1 tỷ 070 triệu
Tp. Hồ Chí Minh 1 tỷ 052 triệu
Tỉnh / Thành khác 1 tỷ 042 triệu

Thông số & tính năng xe Vinfast Lux A2.0 Nâng cao

Số chỗ
Số cửa
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1996
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp ZF
Kích thước
Chiều dài
4973 mm
Chiều rộng
1900 mm
Chiều cao
1500 mm
Chiều dài cơ sở
2968 mm
Khoảng sáng gầm xe
150 mm
Trọng lượng không tải
1795 kg
Trọng lượng toàn tải
2330 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp ZF
Hộp số
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Dung tích xy lanh (cc)
1996
Hệ thống nhiên liệu
phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
129/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
300/4000
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.39
Trong đô thị
11.11
Ngoài đô thị
6.9
Phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực, điều khiển điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim nhôm, 18 inch
Kích thước lốp
245/45 R18; 245/45 R18
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Ghế
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Tay lái
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng
Khác
Túi khí
6 túi khí
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống âm thanh
Số loa
13
Màn hình
7 inch, màu
Cổng kết nối USB
4
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
lên/xuống một chạm, chống kẹt
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống âm thanh
13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ
Đèn phía trước Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày
LED
Đèn phía trước Chế độ tự động bật/tắt
Đèn phía trước Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Vô lăng Bọc da
Vô lăng Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Vô lăng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)
Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", màu
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau)
Kết nối wifi
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện
Viền trang trí Chrome bên ngoài
Đèn chiếu sáng cốp xe
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Ổ cắm điện 12V
Ổ điện xoay chiều 230V
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ
Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí
Đèn chào mừng
LED
Cấu hình ghế Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ
60/40
Cấu hình ghế Điều chỉnh ghế hành khách trước
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Ống xả ở cản sau
Ống xả đôi

Đánh giá xe Vinfast Lux A2.0 2020 tại Việt Nam

Đánh giá & trải nghiệm Vinfast Lux A2.0.

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá cả

Vinfast Lux A2.0 Nâng cao 2020 & đối thủ

Honda Civic E

Honda Civic E

729 triệu
Khám phá

Toyota Camry G

Toyota Camry G

1 tỷ 029 triệu
Khám phá

Mazda 6 Deluxe

Mazda 6 Deluxe

819 triệu
Khám phá

Honda Accord 1.5L

Honda Accord 1.5L

1 tỷ 319 triệu
Khám phá