Thông số Vinfast Lux A2.0 2022

#1 phân khúc xe sedan hạng d

Tổng doanh số
254 chiếc
Vinfast Lux A2.0 2022
8.5/10 điểm
Giá bán: 1.115.000.000 đ - 1.358.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Lux A2.0

Vinfast Lux A2.0 hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1988cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Lux A2.0 thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 8.39 lít cho mỗi 100KM. Lux A2.0 là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.973mm, chiều rộng 1.900mm và chiều dài cơ sở 1.968mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ8.39L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1988
Công suất tối đa (kW@rpm)130 kW @ 6000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình70 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcThủy lực, điều khiển điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khí6 Túi khí
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng:1.900Chiều dài cơ sở:1.968Chiều dài:4.973Chiều cao:1.500

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1988
Chi tiết động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp ZF

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4973 mm
Chiều rộng1900 mm
Chiều cao1500 mm
Chiều dài cơ sở1968 mm
Khoảng sáng gầm xe150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1624.8 kg
Trọng lượng toàn tải2064.8 kg
Động cơ
Chi tiết động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp ZF
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1988
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)130/6000
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.39
Trong đô thị11.11
Ngoài đô thị6.90
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sauĐộc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực, điều khiển điện
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp225/45R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 4 hướng, Chỉnh cơ 2 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 4 hướng, Chỉnh cơ 2 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí6 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Hệ thống âm thanh
Số loa8
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Vinfast Lux A2.0

Vinfast Lux A2.0 Tiêu chuẩn

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.115.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực, điều khiển điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: 6 Túi khí
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy

Vinfast Lux A2.0 Nâng cao

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.206.000.000 VND

Trả thêm 91 triệu

Vinfast Lux A2.0 Cao cấp

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.358.000.000 VND

Trả thêm 243 triệu

Những câu hỏi thường gặp về Vinfast Lux A2.0

Giá lăn bánh của Vinfast Lux A2.0 2022 là bao nhiêu?
Giá Lux A2.0 lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 1 tỷ 247 triệu cho bản Tiêu chuẩn và tăng lên đến 1 tỷ 247 triệu cho phiên bản cao nhất. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua Lux A2.0 hay C180 xe nào tốt hơn?
Giá Lux A2.0 niêm yết bắt đầu từ 1 tỷ 115 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1988 cc. Trong khi giá C180 bắt đầu từ 1 tỷ 330 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1595 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Vinfast Lux A2.0 2022 có bao nhiêu màu?
Xe Vinfast Lux A2.0 2022 tại thị trường Việt Nam có 8 màu gồm red, orange, gray, brown, blue, sliver, black, white, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Vinfast Lux A2.0 2022 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Vinfast Lux A2.0 là mẫu xe Sedan 5 chỗ.
Vinfast Lux A2.0 có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Vinfast Lux A2.0 2022 đang có 3 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Lux A2.0 Tiêu chuẩn (Xăng), Lux A2.0 Nâng cao (Xăng) & Lux A2.0 Cao cấp (Xăng).
Đối thủ của Vinfast Lux A2.0 là dòng xe nào?
Vinfast Lux A2.0 có 5 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Sedan Hạng D gồm: Mercedes-Benz C180, Toyota Camry, Honda Accord, Mazda 6, Hyundai Sonata.

Xem thêm câu hỏi về Vinfast Lux A2.0

Bài viết về Vinfast Lux A2.0

Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Thị trường 8 thg 1, 2021
Cả ba mẫu xe VinFast đều ở vị thế hàng đầu phân khúc doanh số xe bán chạy
Chất lượng xe VinFast được chứng minh qua chính doanh số ấn tượng mỗi tháng của cả ba mẫu xe Fadil, Lux A2.0 và Lux SA2.0. Kết thúc tháng 10/2020, VinFast bán được tổng cộng...
Thị trường 11 thg 11, 2020
Thông tin mẫu xe mới của VinFast sắp tung ra thị trường
Nằm trong kế hoạch sắp tới, VinFast sẽ tung ra thị trường 3 mẫu ô tô mới thuộc các phân khúc C, D, E, trong đó có 2 mẫu xe chạy điện sẽ được giới...
Thị trường 2 thg 11, 2020
VinFast tăng giá bán toàn bộ các mẫu xe
Không chỉ tăng giá hai mẫu Lux A 2.0L và SA 2.0L, VinFast cũng tăng giá cả mẫu xe nhỏ Fadil, với toàn bộ các phiên bản. Tuy nhiên VinFast cũng trấn an khách hàng...
Thị trường 16 thg 7, 2020
VinFast triển khai chương trình “Đổi xe cũ lấy xe mới”
Hãng VinFast làm điều chưa từng có “Đổi cũ lấy mới” là chính sách đột phá, lần đầu tiên xuất hiện trên thị trường ô tô Việt Nam, mang đến cho người tiêu dùng Việt...
Thị trường 8 thg 5, 2020
Xe VinFast giảm giá gần 300 triệu đồng
Mới đây Vinfast đã giảm giá Hai mẫu xe chủ lực của hãng là Lux A2.0 và SA2.0 đang được hãng giảm mạnh so với giá niêm yết lên tới 285 triệu cho những khách...
Khuyến mãi 7 thg 5, 2020

So sánh thông số kỹ thuật với Vinfast Lux A2.0

Toyota Camry 2022
1 tỷ 029 triệu - 1 tỷ 235 triệu

Mua xe Vinfast Lux A2.0 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Vinfast Lux A2.0 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

22.103.064 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Vinfast Lux A2.0?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Vinfast

Nổi bật
Sắp ra mắt