Vinfast Lux SA2.0 Cao cấp

Vinfast Lux SA2.0 Cao cấp 2020
Vinfast Lux SA2.0 Cao cấp
8.2/10 điểm (34 lượt)
Giá bán: 1.578.000.000 đ

Tổng quan về Lux SA2.0 Cao cấp

Giá bán 1 tỷ 578
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1998 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 8,39
Mã lực 170 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2933 mm
Dung tích nhiên liệu 85 L
Chi tiết động cơ 170 kW, 350 Nm, 1998 cc

Giá xe lăn bánh Lux SA2.0 Cao cấp tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.578.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 78.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.660.573.400 đ

Giới thiệu Lux SA2.0 Cao cấp

Lux SA2.0 Cao cấp suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 578 triệu.

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Cao cấp: Giá niêm yết của Lux SA2.0 Cao cấp là 1 tỷ 578 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Vinfast.

Phiên bản khác: Lux SA2.0 có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Lux SA2.0 Cao cấp

Mức tiêu thụ8.39L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)170 kW @ 5000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)350 Nm @ 1750 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình85 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Lux SA2.0 Cao cấp

Tay lái trợ lựcThủy lực, điều khiển điện
Cửa kính điều khiển điệnlên/xuống một chạm, chống kẹt
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaHàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Túi khí6 túi khí
Đèn sương mù - TrướcTích hợp chức năng chiếu góc
VànhHợp kim nhôm, 20 inch

Thông số kỹ thuật của Lux SA2.0 Cao cấp

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp ZF

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4940 mm
Chiều rộng1960 mm
Chiều cao1773 mm
Chiều dài cơ sở2933 mm
Khoảng sáng gầm xe195 mm
Trọng lượng không tải2140 kg
Trọng lượng toàn tải2850 kg
Động cơ
Chi tiết động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp ZF
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Dung tích xy lanh (cc)1998
Hệ thống nhiên liệuphun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)170/5000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)350/1750
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.39
Trong đô thị10.46
Ngoài đô thị7.18
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sauĐộc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực, điều khiển điện
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim nhôm, 20 inch
Kích thước lốp275/40 R20; 315/35 R20

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcTích hợp chức năng chiếu góc
Khác
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa tổng hợp
Điều chỉnh ghế lái12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng
Khác
Túi khí6 túi khí
Gương chiếu hậu trongChống chói tự động

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaHàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống âm thanh
Số loa13
Màn hình7 inch, màu
Cổng kết nối USB4
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnlên/xuống một chạm, chống kẹt

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống kiểm soát điểm mù

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

13 Loa Có Âm

Other He Thong Am Thanh13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm)

Chiếu Xa, Chiếu Gần Và Chiếu Sáng Ban Ngày Led Chế Độ Tự Động Bật/tắt Có Chế Độ Đèn Chờ Dẫn Đường (tắt Chậm) Có

Other Den Phia Truoc Chieu Xa Chieu Gan Va Chieu Sang Ban NgayLED
Other Den Phia Truoc Che Do Tu Dong Battat
Other Den Phia Truoc Che Do Den Cho Dan Duong Tat Cham

Chỉnh Tay 4 Hướng Có Bọc Da Có Tích Hợp Điều Khiển Âm Thanh, Đàm Thoại Rảnh Tay Có Chức Năng Kiểm Soát Hành Trình (cruise Control) Có

Other Vo Lang Boc Da
Other Vo Lang Chuc Nang Kiem Soat Hanh Trinh Cruise Control
Other Vo Lang Tich Hop Dieu Khien Am Thanh Dam Thoai Ranh Tay

Other Bo Dung Cu Va Lop Nhanh
Other Camera 360 Do Tich Hop Voi Man Hinh
Other Cho De Chan Ghe Lai Duoc Op Bang Thep Khong Gi
Other Chuc Nang Chong Lat Rom
Other Chuc Nang Ho Tro Xuong Doc Hdc
Other Chuc Nang Sac Dien Khong Day Dien Thoai Thiet Bi Ngoai Vi
Other Chuc Nang Tu Dong Khoa Cua Khi Roi Xe
Other Chuc Nang Tu Dong Khoa Cua Khi Xe Di Chuyen
Other Gia De Coc Hang The Thu 2 Va 3
Other Guong Tren Tam Chan Nang Co Den Tich Hop
Other He Thong Cang Dai Khan Cap Han Che Luc Hang Ghe Truoc
Other He Thong Giai Tri Radio Amfm Man Hinh Cam Ung 104 Mau
Other He Thong Anh Sang Trang Tri Den Chieu Bac Cua Den Chieu Khoang De Chan Den Trang Tri Quanh Xe Tap Lo Tap Bi Cua Xe
Other Kinh Cach Nhiet Toi Mau 2 Kinh Cua So Hang Ghe Sau 2 Kinh O Thoang Sau Kinh Sau
Other Ket Noi Wifi
Other Moc Chang Hanh Ly Cop Xe Co Ray Di Chuyen
Other Moc Co Dinh Ghe Tre Em Isofix Hang Ghe 2 Ghe Ngoai
Other Thanh Trang Tri Noc
Other Vien Trang Tri Chrome Ben Ngoai
Other Den Chieu Sang Cop Xe
Other Den Chieu Sang Ngan Chua Do Truoc
Other Den Tranden Doc Ban Do Truocsau
Other Op Bac Cua Xe Co Logo Vinfast
Other O Cam Dien 12v
Other O Dien Xoay Chieu 230v

Led

Other Den Chao Mung Voi Den Tich Hop Tay Nam CuaLED

Loại Động Cơ Xăng 2.0l, I

Other Dong Co Chuc Nang Tu Dong Tat Dong Co Tam Thoi

điều chỉnh Nội thất

Other Cau Hinh Ghe Hang Ghe Thu 2 Gap Co Chia Ty Le40/20/40
Other Cau Hinh Ghe Hang Ghe Thu 2 Truot Chinh Do Nghieng Lung Ghe
Other Cau Hinh Ghe Hang Ghe Thu 3 Gap Co Chia Ty Le50/50
Other Cau Hinh Ghe Dieu Chinh Ghe Hanh Khach Truoc12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)

Màu xe Vinfast Lux SA2.0 Cao cấp

  • NEPTUNE GREY CL

  • Mistique red

  • LUXURY BLUE

  • JET BLACK

  • CORMORANT BROWN

  • BRAHMINY WHITE

  • ACTION ORANGE

  • Hình ảnh 7 màu xe

So sánh các phiên bản của Vinfast Lux SA2.0

Lux SA2.0 Cao cấp

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.578.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực, điều khiển điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
  • Túi khí: 6 túi khí
  • Đèn sương mù trước: Tích hợp chức năng chiếu góc
  • Vành: Hợp kim nhôm, 20 inch
Đang xem

Lux SA2.0 Tiêu chuẩn

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.322.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 744 triệu

Lux SA2.0 Nâng cao

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.398.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 820 triệu

Bài viết về Vinfast Lux SA2.0

VinFast tăng giá bán toàn bộ các mẫu xe
Không chỉ tăng giá hai mẫu Lux A 2.0L và SA 2.0L, VinFast cũng tăng giá cả mẫu xe nhỏ Fadil, với toàn bộ các phiên bản. Tuy nhiên VinFast cũng trấn an khách hàng...
Thị trường 16 thg 7, 2020
Xe SUV 7 chỗ giảm giá bán ưu đãi lên đến 200 triệu
Trong tháng 6, các hãng xe tung ra nhiều chương trình giảm giá bán và ưu đãi để kích cầu dành cho khách hàng, trong đó có các mẫu xe suv 7 chỗ được giảm...
Thị trường 10 thg 6, 2020
VinFast triển khai chương trình “Đổi xe cũ lấy xe mới”
Hãng VinFast làm điều chưa từng có “Đổi cũ lấy mới” là chính sách đột phá, lần đầu tiên xuất hiện trên thị trường ô tô Việt Nam, mang đến cho người tiêu dùng Việt...
Thị trường 8 thg 5, 2020
Xe VinFast giảm giá gần 300 triệu đồng
Mới đây Vinfast đã giảm giá Hai mẫu xe chủ lực của hãng là Lux A2.0 và SA2.0 đang được hãng giảm mạnh so với giá niêm yết lên tới 285 triệu cho những khách...
Khuyến mãi 7 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Lux SA2.0 Cao cấp

Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT
1 tỷ 033 triệu
Ford Everest Ambiente 2.0 MT 4x2
999 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu
Mazda CX-5 2.0 Deluxe
899 triệu

Nhận xét của bạn về Vinfast Lux SA2.0

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
D
"Vinfast Lux SA2.0 2020"
(0.9/5 điểm)
Xấu vãi chưởngggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggg
18/06/2020

Giá lăn bánh Lux SA2.0 Cao cấp

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 695
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 670
Đà Nẵng 1 tỷ 660
Nha Trang 1 tỷ 660
Bình Dương 1 tỷ 660
Đồng Nai 1 tỷ 660
Quảng Ninh 1 tỷ 676
Hà Tĩnh 1 tỷ 668
Hải Phòng 1 tỷ 676
Cần Thơ 1 tỷ 676
Lào Cai 1 tỷ 676
Cao Bằng 1 tỷ 676
Lạng Sơn 1 tỷ 676
Sơn La 1 tỷ 676
Các tỉnh khác 1 tỷ 660
Chi tiết giá lăn bánh Vinfast Lux SA2.0
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Vinfast

Sắp bán