Vinfast Lux SA2.0 Nâng cao 2020

(Xăng, Lắp ráp)

Giá bán: 1 tỷ 398 triệu
Đàm phán: 1 tỷ 398 triệu

BẢNG ĐIỂM

8.4 / 94 lượt

Tổng điểm

Hiệu suất:
8.5
Nội thất:
8.3
Ngoại thất:
8.6
Nhiên liệu:
8.4
Giá cả:
8.4
Xe Vinfast Lux SA2.0 Nâng cao 2020

Đánh giá xe Vinfast Lux SA2.0 Nâng cao 2020 SUV 7 chỗ bản Xăng 2.0L với hộp số Tự động có giá 1 tỷ 398 triệu

Bảng giá lăn bánh Vinfast Lux SA2.0 Nâng cao 2020 (Lắp ráp):

Lux SA2.0 Nâng cao 2020 (Lắp ráp) Giá bán Giá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 398 triệu 1 tỷ 505 triệu
Tp. Hồ Chí Minh 1 tỷ 482 triệu
Tỉnh / Thành khác 1 tỷ 486 triệu

Thông số & tính năng xe Vinfast Lux SA2.0 Nâng cao

Số chỗ
Số cửa
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1998
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp ZF
Kích thước
Chiều dài
4940 mm
Chiều rộng
1960 mm
Chiều cao
1773 mm
Chiều dài cơ sở
2933 mm
Khoảng sáng gầm xe
195 mm
Trọng lượng không tải
2140 kg
Trọng lượng toàn tải
2850 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp ZF
Hộp số
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Dung tích xy lanh (cc)
1998
Hệ thống nhiên liệu
phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
170/5000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
350/1750
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.39
Trong đô thị
10.46
Ngoài đô thị
7.18
Phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang,
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực, điều khiển điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim nhôm, 19 inch
Kích thước lốp
255/50R19; 285/45R19
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Tích hợp chức năng chiếu góc
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Tay lái
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng
Khác
Túi khí
6 túi khí
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống âm thanh
Số loa
13
Màn hình
7 inch, màu
Cổng kết nối USB
4
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
lên/xuống một chạm, chống kẹt
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống âm thanh
13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm)
Đèn phía trước Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày
LED
Đèn phía trước Chế độ tự động bật/tắt
Đèn phía trước Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Vô lăng Bọc da
Vô lăng Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Vô lăng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)
Chức năng chống lật (ROM)
Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)
Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
Giá để cốc hàng thế thứ 2 và 3
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", màu
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau & kính sau)
Kết nối wifi
Móc chằng hành lý cốp xe - có ray di chuyển
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Thanh trang trí nóc
Viền trang trí Chrome bên ngoài
Đèn chiếu sáng cốp xe
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chào mừng (với đèn tích hợp tay nắm cửa)
Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Ổ cắm điện 12V
Ổ điện xoay chiều 230V
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ
Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)
Động cơ Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Cấu hình ghế Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ
40/20/40
Cấu hình ghế Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế
Cấu hình ghế Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ
50/50
Cấu hình ghế Điều chỉnh ghế hành khách trước
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng

Đánh giá xe Vinfast Lux SA2.0 2020 tại Việt Nam

Đánh giá & trải nghiệm Vinfast Lux SA2.0.

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá cả

Vinfast Lux SA2.0 Nâng cao 2020 & đối thủ

Toyota Fortuner 2.4MT 4X2

Toyota Fortuner 2.4MT 4X2

1 tỷ 033 triệu
Khám phá

Ford Everest Ambiente 2.0 MT 4x2

Ford Everest Ambiente 2.0 MT 4x2

999 triệu
Khám phá

Hyundai SantaFe 2.4 Xăng

Hyundai SantaFe 2.4 Xăng

995 triệu
Khám phá

Mazda CX-5 Deluxe

Mazda CX-5 Deluxe

899 triệu
Khám phá