Vinfast Lux SA2.0: Tiêu chuẩn

#2 phân khúc xe suv phổ thông

Tổng doanh số
8 chiếc
Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn
Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn
8.5/10 điểm (109 lượt)
Giá bán 1 tỷ 552
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1998 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 8,39
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 170 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2933 mm
Dung tích nhiên liệu 85 L
Chi tiết động cơ 170 kW, 350 Nm, 1998 cc

Giá lăn bánh Lux SA2.0 Tiêu chuẩn tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.552.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 155.200.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Bảo hiểm vật chất xe 23.280.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.734.153.400 đ

Đánh giá

Lux SA2.0 Tiêu chuẩn suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 552 triệu.

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn: Giá niêm yết của Lux SA2.0 Tiêu chuẩn là 1 tỷ 552 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Vinfast.

Phiên bản khác: Lux SA2.0 có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ8.39L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)170 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)350 Nm @ 4500 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình85 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điệnOne touch up/down (front & rear)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaThree zone climate control with rear control and vents (second row)
Túi khí6 Túi khí
VànhAlloy
Chiều rộng bánh trước:1.595Chiều rộng:1.960Chiều dài cơ sở:2.933Chiều dài:4.940Chiều cao:1.773Chiều rông bánh sau:1.600

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp ZF

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4940 mm
Chiều rộng1960 mm
Chiều cao1773 mm
Chiều dài cơ sở2933 mm
Chiều rộng cơ sở trước1595 mm
Chiều rộng cơ sở sau1600 mm
Khoảng sáng gầm xe195 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.8 m
Trọng lượng không tải710 kg
Trọng lượng toàn tải2850 kg
Động cơ
Chi tiết động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp ZF
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1998
Hệ thống nhiên liệuElectronic direct injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)170/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)350/4500
Tỉ số nén13.0 : 1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.39
Trong đô thị10.46
Ngoài đô thị7.18
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sauĐộc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp285/45R19
Lốp dự phòng255/50R19
Khác
other Đường kính x Hành trình piston89.0 x 100.0mm
other Tiêu chuẩn khí thảiEuro stage 5
Other Gear Ratio 1st3.552
Other Gear Ratio 2nd2.022
Other Gear Ratio 3rd1.452
Other Gear Ratio 4th
Other Gear Ratio 5th0.708
Other Gear Ratio 6th0.599
Other Gear Ratio Final Drive4.957
Other Gear Ratio Reverse3.893
Other Gross Vehicle Mass Gvm2, 360kg
Other Kerb Weight Total1, 799kg
Other Maximum Payload561kg
Other Recommended FuelUnleaded (91RON or higher) or E10
Other Steering TypeRack and pinion, electric power assist
Other Throttle ControlElectronic (drive-by-wire)
Other Tow Ball Download Maximum150kg
Other Towing Capacity Braked1, 800kg
Other Towing Capacity Unbraked750kg
Other Tyre Index102H
Other Wheel Size17 x 7.0 J
Other Wheel Size Spare17 x 4.0 T
Other Wheel Type SpareSteel (temporary)

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Other Door HandlesBody coloured
Other Exhaust ExtensionsChrome
Other Front GrilleSatin plating
Other Overall Width Excluding Mirrors1, 840mm
Other Overhang Front950mm
Other Overhang Rear1, 020mm
Other Rear Spoiler
Other Roof Rack MountingRails
Other Window Demister Rear
Other Wiper RearWith intermittent function
Other Wipers Front2-speed with rain-sensing function
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiDriver & passenger
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếCloth
Điều chỉnh ghế láiDriver & passenger
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Other Active Driving DisplayColour windscreen
Other Ambient Temperature Display
Other Auxiliary 12 Volt Power Outlets2 (including cargo area)
Other Cargo Volume Vda209 litres
Other Cargo Volume Vda Rear Seats Folded Down And Up To Roof775 litres
Other Centre Armrest Console
Other Critical Function Warning Lightschimes
Other Cupholders
Other Door Bottle HoldersFront & rear
Other Door PocketsFront & rear
Other Drivers Left Footrest
Other Floor CoveringCarpet
Other Gear Shift KnobDa
Other Glove Box
Other Instrument Panel Light Dimmer
Other Interior Illumination Cargo Room Lamp
Other Interior Illumination Entry System With Delayed Fade
Other Interior Illumination Map Reading Spot Lamps
Other Interior Release For Fuel Filler Door
Other Low Fuel Warning Light
Other Overhead Sunglass Storage Box
Other Passenger Assist GripsFront & rear
Other Rear View Mirror With Auto Dimming Function
Other Seats Front With Adjustable Head RestraintsDriver & passenger
Other Seats Front With Rake And Slide AdjustmentDriver & passenger
Other Seats Front With Seat Back PocketDriver & passenger
Other Seats Second Row With Adjustable Head Restraints
Other Seats Second Row With Centre Fold Down Armrest
Other Seats Second Row With Split Fold Backrest60/40
Other Seats Third Row With Split Fold Backrest50/50
Other Steering WheelDa, tilt and telescopic adjustable
Other Tachometer And Electronic Odometertripmeter
Other Usb Charging PointsTrước
Other Vanity MirrorDriver & passenger with illumination
Túi khí6 Túi khí
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaThree zone climate control with rear control and vents (second row)
SauTự động
Hệ thống âm thanh
Số loa8
Màn hình
Cổng kết nối USBTrước
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Apple Carplay Android Auto
Other Audio System6 speakers
Other Auto Door Lock Adl
Other Automatic Transmission Kickdown Switch
Other Auxiliary Audio Input Jack 35mm Mini Stereo
Other Bluetooth Hands Free Phone And Audio Capability
Other Child Restraint Anchor PointsISOFIX x2, top tether x5
Other Childproof Rear Door Locks
Other Driver Attention Alert Daa
Other Emergency Brake Assist Eba
Other Emergency Stop Signal Ess
Other Forward Obstruction Warning Fow
Other G Vectoring ControlGVC Plus
Other High Beam Control Hbc
Other Intelligent Speed Assistance Isa
Other Internet Radio IntegrationStitcher and Aha
Other Intrusion Minimising Brake Pedal
Other Lane Keep Assist System Las
Other Left Hand Side Convex Wide Angle Exterior Mirror
Other Parking SensorsSau
Other RadioAM/FM with Radio Data System (RDS), digital (DAB+)
Other Roll Stability Control Rsc
Other Seat Belt WarningDriver & all passengers
Other Seat Belts Front3-point lap-sash with pretensioners, load limiters and height adjustable shoulder anchorages
Other Seat Belts Second Row3x 3-point lap-sash, outboard with pretensioners and load limiters
Other Seat Belts Third Row2x 3-point lap-sash
Other Side Impact Door Beams
Other Smart Brake Support Sbs
Other Smart City Brake Support ScbsForward & reverse
Other Traffic Sign Recognition Tsr
Other Trailer Stability Assist Tsa
Other Tyre Pressure Monitoring System Tpms
Other Usb Audio Input Port2; MP3, WMA, AAC, iPod compatible
Other Whiplash Minimising Front Seats
Other I Stop
Chìa khóa thông minhStandard, 2 transmitters
Phanh tay điện tửStandard, with Auto Hold
Cửa sổ điều chỉnh điệnOne touch up/down (front & rear)
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)Mazda Radar Cruise Control (MRCC) with Stop & Go function

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

Lux SA2.0 Tiêu chuẩn

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.552.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Three zone climate control with rear control and vents (second row)
  • Túi khí: 6 Túi khí
  • Vành: Alloy
Đang xem

Lux SA2.0 Nâng cao

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.643.000.000 VND

Trả thêm 91 triệu

Lux SA2.0 Cao cấp

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.836.000.000 VND

Trả thêm 284 triệu

Bài viết về Vinfast Lux SA2.0

Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Blog xe 8 thg 1, 2021
Cả ba mẫu xe VinFast đều ở vị thế hàng đầu phân khúc doanh số xe bán chạy
Chất lượng xe VinFast được chứng minh qua chính doanh số ấn tượng mỗi tháng của cả ba mẫu xe Fadil, Lux A2.0 và Lux SA2.0. Kết thúc tháng 10/2020, VinFast bán được tổng cộng...
Blog xe 11 thg 11, 2020
Thông tin mẫu xe mới của VinFast sắp tung ra thị trường
Nằm trong kế hoạch sắp tới, VinFast sẽ tung ra thị trường 3 mẫu ô tô mới thuộc các phân khúc C, D, E, trong đó có 2 mẫu xe chạy điện sẽ được giới...
Blog xe 2 thg 11, 2020
VinFast tăng giá bán toàn bộ các mẫu xe
Không chỉ tăng giá hai mẫu Lux A 2.0L và SA 2.0L, VinFast cũng tăng giá cả mẫu xe nhỏ Fadil, với toàn bộ các phiên bản. Tuy nhiên VinFast cũng trấn an khách hàng...
Blog xe 16 thg 7, 2020
Xe SUV 7 chỗ giảm giá bán ưu đãi lên đến 200 triệu
Trong tháng 6, các hãng xe tung ra nhiều chương trình giảm giá bán và ưu đãi để kích cầu dành cho khách hàng, trong đó có các mẫu xe suv 7 chỗ được giảm...
Blog xe 10 thg 6, 2020
VinFast triển khai chương trình “Đổi xe cũ lấy xe mới”
Hãng VinFast làm điều chưa từng có “Đổi cũ lấy mới” là chính sách đột phá, lần đầu tiên xuất hiện trên thị trường ô tô Việt Nam, mang đến cho người tiêu dùng Việt...
Blog xe 8 thg 5, 2020
Xe VinFast giảm giá gần 300 triệu đồng
Mới đây Vinfast đã giảm giá Hai mẫu xe chủ lực của hãng là Lux A2.0 và SA2.0 đang được hãng giảm mạnh so với giá niêm yết lên tới 285 triệu cho những khách...
Khuyến mãi 7 thg 5, 2020

Đối thủ xe Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn

Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu
Kia Sorento 2.4 GAT Deluxe
799 triệu
Toyota Fortuner 2.4MT 4X2
995 triệu
Subaru Forester 2.0 I L
1 tỷ 128 triệu
Mercedes-Benz GLC 200 2.0 I4
1 tỷ 750 triệu

Nhận xét của bạn về Vinfast Lux SA2.0

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.3
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Vinfast Lux SA2.0 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Vinfast Lux SA2.0 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

30.737.007 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Vinfast Lux SA2.0?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 1 tỷ 784 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 1 tỷ 744 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 1 tỷ 734 triệu đồng
Nha Trang Từ 1 tỷ 734 triệu đồng
Bình Dương Từ 1 tỷ 734 triệu đồng
Đồng Nai Từ 1 tỷ 734 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 1 tỷ 765 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 1 tỷ 734 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Vinfast Lux SA2.0

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Vinfast

Sắp bán