Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn 2020

#6 phân khúc xe suv phổ thông

Tổng doanh số
470 chiếc
Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn 2020
Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn
8.5/10 điểm (34 lượt)
Giá bán 1 tỷ 649
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1998 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 8,39
Mã lực 170 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2933 mm
Dung tích nhiên liệu 85 L
Chi tiết động cơ 170 kW, 350 Nm, 1998 cc

Giá lăn bánh Lux SA2.0 Tiêu chuẩn tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.649.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 164.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Bảo hiểm vật chất xe 24.735.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.842.308.400 đ

Đánh giá

Lux SA2.0 Tiêu chuẩn suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 649 triệu.

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn: Giá niêm yết của Lux SA2.0 Tiêu chuẩn là 1 tỷ 649 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Vinfast.

Phiên bản khác: Lux SA2.0 có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ8.39L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)170 kW @ 5000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)350 Nm @ 1750 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình85 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcThủy lực, điều khiển điện
Cửa kính điều khiển điệnlên/xuống một chạm, chống kẹt
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaHàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Túi khí6 túi khí
Đèn sương mù - TrướcTích hợp chức năng chiếu góc
VànhHợp kim nhôm, 19 inch
Chiều rộng:1.960Chiều dài cơ sở:2.933Chiều dài:4.940Chiều cao:1.773

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơ2, 0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4940 mm
Chiều rộng1960 mm
Chiều cao1773 mm
Chiều dài cơ sở2933 mm
Khoảng sáng gầm xe192 mm
Trọng lượng không tải2140 kg
Trọng lượng toàn tải2850 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2, 0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Dung tích xy lanh (cc)1998
Hệ thống nhiên liệuphun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)170/5000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)350/1750
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.39
Trong đô thị10.46
Ngoài đô thị7.18
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sauĐộc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực, điều khiển điện
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim nhôm, 19 inch
Kích thước lốp255/50 R19 / 285/45 R19

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcTích hợp chức năng chiếu góc
Khác
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa tổng hợp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng
Khác
Túi khí6 túi khí
Gương chiếu hậu trongChống chói tự động

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaHàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống âm thanh
Số loa8
Màn hình7 inch, màu
Cổng kết nối USB4
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnlên/xuống một chạm, chống kẹt

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống kiểm soát điểm mù

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

Lux SA2.0 Tiêu chuẩn

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.649.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực, điều khiển điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
  • Túi khí: 6 túi khí
  • Đèn sương mù trước: Tích hợp chức năng chiếu góc
  • Vành: Hợp kim nhôm, 19 inch
Đang xem

Lux SA2.0 Nâng cao

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.739.000.000 VND

Trả thêm 90 triệu

Lux SA2.0 Cao cấp

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.929.000.000 VND

Trả thêm 280 triệu

Bài viết về Vinfast Lux SA2.0

Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Thị trường 8 thg 1, 2021
Cả ba mẫu xe VinFast đều ở vị thế hàng đầu phân khúc doanh số xe bán chạy
Chất lượng xe VinFast được chứng minh qua chính doanh số ấn tượng mỗi tháng của cả ba mẫu xe Fadil, Lux A2.0 và Lux SA2.0. Kết thúc tháng 10/2020, VinFast bán được tổng cộng...
Thị trường 11 thg 11, 2020
Thông tin mẫu xe mới của VinFast sắp tung ra thị trường
Nằm trong kế hoạch sắp tới, VinFast sẽ tung ra thị trường 3 mẫu ô tô mới thuộc các phân khúc C, D, E, trong đó có 2 mẫu xe chạy điện sẽ được giới...
Thị trường 2 thg 11, 2020
VinFast tăng giá bán toàn bộ các mẫu xe
Không chỉ tăng giá hai mẫu Lux A 2.0L và SA 2.0L, VinFast cũng tăng giá cả mẫu xe nhỏ Fadil, với toàn bộ các phiên bản. Tuy nhiên VinFast cũng trấn an khách hàng...
Thị trường 16 thg 7, 2020
Xe SUV 7 chỗ giảm giá bán ưu đãi lên đến 200 triệu
Trong tháng 6, các hãng xe tung ra nhiều chương trình giảm giá bán và ưu đãi để kích cầu dành cho khách hàng, trong đó có các mẫu xe suv 7 chỗ được giảm...
Thị trường 10 thg 6, 2020
VinFast triển khai chương trình “Đổi xe cũ lấy xe mới”
Hãng VinFast làm điều chưa từng có “Đổi cũ lấy mới” là chính sách đột phá, lần đầu tiên xuất hiện trên thị trường ô tô Việt Nam, mang đến cho người tiêu dùng Việt...
Thị trường 8 thg 5, 2020
Xe VinFast giảm giá gần 300 triệu đồng
Mới đây Vinfast đã giảm giá Hai mẫu xe chủ lực của hãng là Lux A2.0 và SA2.0 đang được hãng giảm mạnh so với giá niêm yết lên tới 285 triệu cho những khách...
Khuyến mãi 7 thg 5, 2020

Đối thủ xe Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn

Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT 2020
995 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng 2020
995 triệu
Mazda CX-5 2.0 Deluxe 2020
819 triệu

Nhận xét của bạn về Vinfast Lux SA2.0

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.1
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.1
  • GIÁ XE: 4.2
Vinfast Lux SA2.0 2020
Xấu vãi chưởngggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggg
18/06/2020 | |
(0.9/5 điểm)
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

VINFAST LUX SA2.0 ĐANG BÁN

Mua xe Vinfast Lux SA2.0 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Vinfast Lux SA2.0 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

32.668.217 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Vinfast Lux SA2.0?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 1 tỷ 894 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 1 tỷ 852 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 1 tỷ 842 triệu đồng
Nha Trang Từ 1 tỷ 842 triệu đồng
Bình Dương Từ 1 tỷ 842 triệu đồng
Đồng Nai Từ 1 tỷ 842 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 1 tỷ 875 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 1 tỷ 842 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Vinfast Lux SA2.0

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Vinfast

Sắp bán