Volkswagen Sharan 2.0 TSI 2020

Volkswagen Sharan 2.0 TSI 2020
Volkswagen Sharan 2.0 TSI
8.4/10 điểm (91 lượt)
Giá bán 1 tỷ 813
Kiểu dáng Minivan
Động cơ 1995 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,8
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 125 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2628.9 mm
Dung tích nhiên liệu 54.9 L
Chi tiết động cơ 125 kW, 270 Nm, 1995 cc

Giá lăn bánh Sharan 2.0 TSI tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.813.000.000 đ
Phí trước bạ (6%) 108.780.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 350.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 3.020.600 đ
Bảo hiểm vật chất xe 27.195.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.954.905.600 đ

Đánh giá

Sharan 2.0 TSI minivan 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 813 triệu.

Giá xe Volkswagen Sharan 2.0 TSI: Giá niêm yết của Sharan 2.0 TSI là 1 tỷ 813 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Volkswagen.

Thông số chính

Mức tiêu thụ9.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1995
Công suất tối đa (kW@rpm)125 kW @ 4500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)270 Nm @ 1600 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình54,9 Lít
Kiểu dángMinivan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.549Chiều rộng:1.798Chiều dài cơ sở:2.629Chiều dài:4.562Chiều cao:1.478Chiều rông bánh sau:1.522

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángMinivan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1995
Chi tiết động cơ2.0L TSI DOHC 16V 4-Cyl. Turbocharged
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6-Speed DSG Automatic w/Tiptronic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4561.8 mm
Chiều rộng1798.3 mm
Chiều cao1478.3 mm
Chiều dài cơ sở2628.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước1549.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau1521.5 mm
Khoảng sáng gầm xe1397 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1508.2 kg
Trọng lượng toàn tải2060.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L TSI DOHC 16V 4-Cyl. Turbocharged
Bộ truyền tải6-Speed DSG Automatic w/Tiptronic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1995
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)125/4500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)270/1600
Tỉ số nén9.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.8
Trong đô thị10.69
Ngoài đô thị8.11
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp16" All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Bài viết về Volkswagen Sharan

5 mẫu xe thân thiện với gia đình nên mua ở Việt Nam
Nếu bạn là chủ gia đình, bạn sẽ cần đưa ra quyết định vì lợi ích cao nhất của gia đình bạn, và điều đó bao gồm việc mua một chiếc xe hơi gia đình...
Tư vấn 5 thg 6, 2020

Đối thủ xe Volkswagen Sharan 2.0 TSI

Peugeot 2008 Active
739 triệu
Kia Sedona 2.2 Luxury 2020
1 tỷ 039 triệu
Suzuki Ertiga 1.5L GL MT
499 triệu
Honda Odyssey E
1 tỷ 990 triệu
Mitsubishi Xpander MT 2020
550 triệu
Toyota Avanza 1.3 MT 2020
544 triệu
Honda Mobilio 1.5 S MT
500 triệu

Nhận xét của bạn về Volkswagen Sharan

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Mua xe Volkswagen Sharan mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Volkswagen Sharan trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

34.653.541 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Volkswagen Sharan?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Volkswagen Sharan 2.0 TSI

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 1 tỷ 973 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 1 tỷ 964 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 1 tỷ 954 triệu đồng
Nha Trang Từ 1 tỷ 954 triệu đồng
Bình Dương Từ 1 tỷ 954 triệu đồng
Đồng Nai Từ 1 tỷ 954 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 1 tỷ 954 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 1 tỷ 954 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Volkswagen Sharan

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Volkswagen

Sắp bán