Volkswagen Taos: SE

Volkswagen Taos SE
Volkswagen Taos SE
8.5/10 điểm (694 lượt)
Động cơ 1499 cc
Kiểu dáng SUV
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,59
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 118 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2689.9 mm
Chi tiết động cơ 118 kW, 249 Nm, 1499 cc

Đánh giá

Taos SE suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ7.59L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1499
Công suất tối đa118 kW
Mô-men xoắn249 Nm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)Standard
Hệ thống điều hòaStandard
Vành17
Chiều rộng:1.842Chiều dài cơ sở:2.690Chiều dài:4.465Chiều cao:1.636

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1499
Chi tiết động cơ1.5-liter Turbo 4 Cylinder Gas
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải8-Speed Automatic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4465.3 mm
Chiều rộng1841.5 mm
Chiều cao1635.8 mm
Chiều dài cơ sở2689.9 mm
Trọng lượng không tải3175 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.5-liter Turbo 4 Cylinder Gas
Bộ truyền tải8-Speed Automatic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1499
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)118
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)249
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.59
Trong đô thị8.4
Ngoài đô thị6.53
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauTorsion Beam
Vành & lốp xe
Loại vành17
Kích thước lốpP215/65HR17
Lốp dự phòngCompact

Nội thất

Tay lái
Other Steering TypeRack-Pinion
Nút bấm điều khiển tích hợpStandard
Sưởi vô lăngStandard
trim
Other Bucket SeatsStandard
Other Cloth SeatsStandard
Other Premium Synthetic SeatsNot Available
Other Vinyl SeatsNot Available
Other Woodgrain Interior TrimNot Available
Ghế
Nhớ vị trí ghếNot Available
Sưởi ghế/thông gióNot Available
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2Not Available
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2Not Available
Ghế - Ghế trước
Nhớ vị trí ghếNot Available
Sưởi ghế/thông gióNot Available
Khác
Cửa sổ trờiNot Available

Tiện nghi

features
Other Cross Traffic AlertStandard
Other Rear Parking AidNot Available
Other Lane Keeping Assist
Other Night VisionNot Available
Hệ thống âm thanh
Màn hìnhNot Available
Cổng kết nối AUXStandard
Kết nối BluetoothStandard
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaStandard
Khác
Cửa gió sauNot Available
Hệ thống dẫn đườngNot Available
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)Standard
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)Standard
Hệ thống ổn định thân xeStandard
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)Standard
Camera lùiStandard
Hệ thống cảnh báo áp suất lốpStandard
Hệ thống kiểm soát điểm mùStandard

Màu xe Volkswagen Taos SE

  • Deep Black Pearl

  • Dusk Blue Metallic

  • Platinum Gray Metallic

  • Pure White

  • Pyrite Silver Metallic

Đối thủ xe Volkswagen Taos SE

Toyota Corolla Cross 1.8 G
720 triệu
Peugeot 2008 Active
739 triệu
Mazda CX-30 2.0L Premium
839 triệu
Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn
636 triệu
Kia Seltos 1.4 Deluxe
599 triệu

Nhận xét của bạn về Volkswagen Taos

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Volkswagen Taos mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Volkswagen Taos trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

0 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Volkswagen Taos?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Volkswagen

Sắp bán