Volkswagen Tiguan Allspace Luxury

Volkswagen Tiguan Allspace Luxury 2020
Volkswagen Tiguan Allspace Luxury
8.4/10 điểm (17 lượt)
Giá bán: 1.849.000.000 đ

Tổng quan về Tiguan Allspace Luxury

Giá bán 1 tỷ 849
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1984 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,41
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 137 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2788.9 mm
Dung tích nhiên liệu 57.9 L
Chi tiết động cơ 137 kW, 300 Nm, 1984 cc

Giá xe lăn bánh Tiguan Allspace Luxury tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.849.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 184.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

2.037.573.400 đ

Giới thiệu Tiguan Allspace Luxury

Tiguan Allspace Luxury suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 849 triệu.

Giá xe Volkswagen Tiguan Allspace Luxury: Giá niêm yết của Tiguan Allspace Luxury là 1 tỷ 849 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Volkswagen.

Phiên bản khác: Tiguan có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Tiguan Allspace Luxury

Mức tiêu thụ9.41L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1984
Công suất tối đa (kW@rpm)137 kW @ 4400 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)300 Nm @ 1600 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình57,9 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Tiguan Allspace Luxury

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Tiguan Allspace Luxury

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1984
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4701.5 mm
Chiều rộng1839 mm
Chiều cao1684 mm
Chiều dài cơ sở2788.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước1579.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1569.7 mm
Khoảng sáng gầm xe2007 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1704.1 kg
Trọng lượng toàn tải2360 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1984
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)137/4400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)300/1600
Tỉ số nén11.7
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.41
Trong đô thị10.69
Ngoài đô thị8.11
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp19" All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleatherette
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Màn hìnhMàn hinh 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Volkswagen Tiguan Allspace Luxury

  • Titanium Beige

  • Deep Black

  • Night Blue

  • Toffee Brown

  • Urano Grey

  • Ruby Red

  • Reflex Silver

  • Tungsten Silver

  • Hình ảnh 9 màu xe

So sánh các phiên bản của Volkswagen Tiguan

Tiguan Allspace Luxury

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.849.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Tiguan Allspace

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.699.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 850 triệu

Tiguan Topline

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.799.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 950 triệu

Tiguan Luxury S

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.869.000.000 VND

Trả thêm 20 triệu

Bài viết về Volkswagen Tiguan

Volkswagen Tiguan 2021 ra mắt thế hệ thứ hai cải tiến về công nghệ
Mẫu xe thể thao đa dụng nhỏ gọn (SUV) hàng đầu thế hệ thứ hai của Volkswagen Tiguan đã được ra mắt chính thức. Mẫu xe mới 2021 đặc trưng bởi một hệ thống tiên...
Thị trường 1 thg 7, 2020

Đối thủ cạnh tranh Tiguan Allspace Luxury

Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC
2 tỷ 289 triệu
Toyota Venza 2.5 CVT
780 triệu
Lexus NX300 2.0 AT I4
2 tỷ 560 triệu
Audi Q3 35 TFSI
1 tỷ 940 triệu
BMW X3 2.0 20I AT 4WD
2 tỷ 529 triệu

Nhận xét của bạn về Volkswagen Tiguan

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Tiguan Allspace Luxury

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 2 tỷ 093
Tp Hồ Chí Minh 2 tỷ 047
Đà Nẵng 2 tỷ 037
Nha Trang 2 tỷ 037
Bình Dương 2 tỷ 037
Đồng Nai 2 tỷ 037
Quảng Ninh 2 tỷ 074
Hà Tĩnh 2 tỷ 056
Hải Phòng 2 tỷ 074
Cần Thơ 2 tỷ 074
Lào Cai 2 tỷ 074
Cao Bằng 2 tỷ 074
Lạng Sơn 2 tỷ 074
Sơn La 2 tỷ 074
Các tỉnh khác 2 tỷ 037
Chi tiết giá lăn bánh Volkswagen Tiguan
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Volkswagen

Sắp bán