Volvo V60 Inscription

Volvo V60 Inscription 2020
Volvo V60 Inscription
8.4/10 điểm (52 lượt)

Tổng quan về V60 Inscription

Động cơ 1969 cc
Kiểu dáng Wagon
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 8,71
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 186 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2872.7 mm
Dung tích nhiên liệu 54.9 L
Chi tiết động cơ 186 kW, 350 Nm, 1969 cc

Giới thiệu V60 Inscription

V60 Inscription wagon 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động.

Phiên bản khác: V60 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của V60 Inscription

Mức tiêu thụ8.71L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1969
Công suất tối đa (kW@rpm)186 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)350 Nm @ 1500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình54,9 Lít
Kiểu dángWagon

Tính năng chính của V60 Inscription

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của V60 Inscription

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángWagon
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1969
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4760 mm
Chiều rộng2039.6 mm
Chiều dài cơ sở2872.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1600.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau1600.2 mm
Khoảng sáng gầm xe1372 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1794 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1969
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)186/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)350/1500
Tỉ số nén10.3
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.71
Trong đô thị10.23
Ngoài đô thị6.92
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235/45R18 Michelin
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa14
Màn hìnhMàn hinh 9 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Volvo V60 Inscription

  • BLACK STONE

  • SAVILE GREY

  • ICE WHITE

  • CRYSTAL WHITE PEARL

  • BRIGHT SILVER METALLIC

  • OSMIUM GREY

  • ONYX BLACK

  • MAPLE BROWN

  • Hình ảnh 13 màu xe

So sánh các phiên bản của Volvo V60

V60 Inscription

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: alloy
Đang xem

V60 Momentum

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Trả thêm

Đối thủ cạnh tranh V60 Inscription

Subaru Outback 2.5i-S EyeSight
1 tỷ 868 triệu
Infiniti Q50 3.0T Sport
Đang cập nhật giá
Mercedes-Benz E200 2.0 I4
2 tỷ 013 triệu

Nhận xét của bạn về Volvo V60

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Volvo

Sắp bán
  • XC90
    3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
  • S90
    2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
  • V90
    3 tỷ 090
  • V60
    Đang cập nhật giá
  • S60
    Đang cập nhật giá