Volvo V90 Cross Country

Volvo V90 Cross Country 2020
Volvo V90 Cross Country
8.4/10 điểm (107 lượt)
Giá bán: 3.090.000.000 đ

Tổng quan về V90 Cross Country

Giá bán 3 tỷ 090
Kiểu dáng Wagon
Động cơ 1969 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,41
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 236 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2941.3 mm
Dung tích nhiên liệu 60.2 L
Chi tiết động cơ 236 kW, 400 Nm, 1969 cc

Giá xe lăn bánh V90 Cross Country tại Việt Nam

Giá niêm yết 3.090.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 309.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

3.402.280.700 đ

Giới thiệu V90 Cross Country

V90 Cross Country wagon 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 3 tỷ 090 triệu.

Giá xe Volvo V90 Cross Country: Giá niêm yết của V90 Cross Country là 3 tỷ 090 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Volvo.

Thông số kỹ thuật chính của V90 Cross Country

Mức tiêu thụ9.41L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1969
Công suất tối đa (kW@rpm)236 kW @ 5700 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)400 Nm @ 2200 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình60,2 Lít
Kiểu dángWagon

Tính năng chính của V90 Cross Country

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của V90 Cross Country

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángWagon
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1969
Chi tiết động cơ2.0L 16V I4 Supercharged Turbo
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiAWD, chủ động 4 bánh toàn thời gian

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4935.2 mm
Chiều rộng2019.3 mm
Chiều cao1475.7 mm
Chiều dài cơ sở2941.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước1618 mm
Chiều rộng cơ sở sau1618 mm
Khoảng sáng gầm xe1524 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1872 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L 16V I4 Supercharged Turbo
Bộ truyền tảiAWD, chủ động 4 bánh toàn thời gian
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1969
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)236/5700
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)400/2200
Tỉ số nén10.3
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.41
Trong đô thị11.2
Ngoài đô thị7.59
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235/50R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếpremium leather/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Volvo V90 Cross Country

  • BLACK STONE

  • SAVILE GREY

  • ICE WHITE

  • CRYSTAL WHITE PEARL

  • BRIGHT SILVER METALLIC

  • OSMIUM GREY

  • ONYX BLACK

  • MUSSEL BLUE

  • Hình ảnh 13 màu xe

Đối thủ cạnh tranh V90 Cross Country

BMW M2 Competition
Đang cập nhật giá
Audi A6 45 TFSI
2 tỷ 500 triệu
Mercedes-Benz E300 AMG
2 tỷ 833 triệu
Jaguar XF 2.0L I4 Tubrocharged Prestige
2 tỷ 799 triệu
BMW 520i 2.0 I4
2 tỷ 389 triệu

Nhận xét của bạn về Volvo V90

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh V90 Cross Country

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 3 tỷ 483
Tp Hồ Chí Minh 3 tỷ 412
Đà Nẵng 3 tỷ 402
Nha Trang 3 tỷ 402
Bình Dương 3 tỷ 402
Đồng Nai 3 tỷ 402
Quảng Ninh 3 tỷ 464
Hà Tĩnh 3 tỷ 433
Hải Phòng 3 tỷ 464
Cần Thơ 3 tỷ 464
Lào Cai 3 tỷ 464
Cao Bằng 3 tỷ 464
Lạng Sơn 3 tỷ 464
Sơn La 3 tỷ 464
Các tỉnh khác 3 tỷ 402
Chi tiết giá lăn bánh Volvo V90
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Volvo

Sắp bán
  • XC90
    3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
  • S90
    2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
  • V90
    3 tỷ 090
  • V60
    Đang cập nhật giá
  • S60
    Đang cập nhật giá