Thông số Volvo V90 2021

Volvo V90 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 3.090.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá V90

Volvo V90 hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1969cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên V90 thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 9.41 lít cho mỗi 100KM. V90 là một chiếc xe Wagon 5 chỗ và có chiều dài 4.935mm, chiều rộng 2.019mm và chiều dài cơ sở 2.941mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ9.41L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1969
Công suất tối đa (kW@rpm)236 kW @ 5700 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình60,2 Lít
Kiểu dángWagon

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.618Chiều rộng:2.019Chiều dài cơ sở:2.941Chiều dài:4.935Chiều cao:1.476Chiều rông bánh sau:1.618

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángWagon
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1969
Chi tiết động cơ2.0L 16V I4 Supercharged Turbo
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiAWD, chủ động 4 bánh toàn thời gian

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4935.2 mm
Chiều rộng2019.3 mm
Chiều cao1475.7 mm
Chiều dài cơ sở2941.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước1618 mm
Chiều rộng cơ sở sau1618 mm
Khoảng sáng gầm xe1524 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1872 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L 16V I4 Supercharged Turbo
Bộ truyền tảiAWD, chủ động 4 bánh toàn thời gian
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1969
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)236/5700
Tỉ số nén10.3
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.41
Trong đô thị11.2
Ngoài đô thị7.59
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235/50R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếpremium leather/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Volvo V90

Volvo V90 Cross Country

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.090.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy

Những câu hỏi thường gặp về Volvo V90

Giá lăn bánh của Volvo V90 2021 là bao nhiêu?
Giá V90 lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 3 tỷ 449 triệu cho bản Cross Country. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua V90 hay A6 xe nào tốt hơn?
Giá V90 niêm yết bắt đầu từ 3 tỷ 090 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1969 cc. Trong khi giá A6 bắt đầu từ 2 tỷ 500 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1984 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Volvo V90 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Volvo V90 2020 tại thị trường Việt Nam có 13 màu gồm BLACK STONE, SAVILE GREY, ICE WHITE, CRYSTAL WHITE PEARL, BRIGHT SILVER METALLIC, OSMIUM GREY, ONYX BLACK, MUSSEL BLUE, MAPLE BROWN, DENIM BLUE, PINE GREY, MAGIC BLUE, LUMINOUS SAND, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Volvo V90 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Volvo V90 là mẫu xe Wagon 5 chỗ.
Volvo V90 có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Volvo V90 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: V90 Cross Country (Xăng).
Đối thủ của Volvo V90 là dòng xe nào?
Volvo V90 có 5 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Wagon Hạng sang gồm: BMW M2, Audi A6, Mercedes-Benz E300, Jaguar XF, BMW 520i.

Xem thêm câu hỏi về Volvo V90

So sánh thông số kỹ thuật với Volvo V90

BMW M2
Đang cập nhật giá
Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ
Jaguar XF
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 280 triệu

Mua xe Volvo V90 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Volvo V90 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

61.126.658 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Volvo V90?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Volvo

Nổi bật
  • XC60
    2 tỷ 150
  • XC90
    3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
  • S90
    2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
  • XC40
    1 tỷ 750
  • V40
    Đang cập nhật giá
Sắp ra mắt
  • S90
    2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
  • XC60
    2 tỷ 150
  • XC90
    3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
  • V90
    3 tỷ 090
  • V60
    Đang cập nhật giá