Volvo XC60 Inscription

Volvo XC60 Inscription 2020
Volvo XC60 Inscription
8.4/10 điểm (85 lượt)
Giá bán: 2.150.000.000 đ

Tổng quan về XC60 Inscription

Giá bán 2 tỷ 150
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1969 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 10,23
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 236 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2865.1 mm
Dung tích nhiên liệu 71.2 L
Chi tiết động cơ 236 kW, 400 Nm, 1969 cc

Giá xe lăn bánh XC60 Inscription tại Việt Nam

Giá niêm yết 2.150.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 215.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

2.368.280.700 đ

Giới thiệu XC60 Inscription

XC60 Inscription suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 2 tỷ 150 triệu.

Giá xe Volvo XC60 Inscription: Giá niêm yết của XC60 Inscription là 2 tỷ 150 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Volvo.

Thông số kỹ thuật chính của XC60 Inscription

Mức tiêu thụ10.23L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1969
Công suất tối đa (kW@rpm)236 kW @ 5700 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)400 Nm @ 2200 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình71,2 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của XC60 Inscription

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của XC60 Inscription

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1969
Chi tiết động cơ2.0L 16V DI I4 Turbocharged/Supercharged
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4688.8 mm
Chiều rộng2115.8 mm
Chiều cao1658.6 mm
Chiều dài cơ sở2865.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước1648.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau1653.5 mm
Khoảng sáng gầm xe2159 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1904.6 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L 16V DI I4 Turbocharged/Supercharged
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1969
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)236/5700
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)400/2200
Tỉ số nén10.3
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.23
Trong đô thị12.38
Ngoài đô thị8.71
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp235/55R19 All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động
Hệ thống âm thanh
Số loa14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Volvo XC60 Inscription

  • BLACK STONE

  • ICE WHITE

  • CRYSTAL WHITE PEARL

  • BRIGHT SILVER METALLIC

  • OSMIUM GREY

  • ONYX BLACK

  • BURSTING BLUE

  • MAPLE BROWN

  • Hình ảnh 11 màu xe

Bài viết về Volvo XC60

Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Thị trường 25 thg 6, 2020

Đối thủ cạnh tranh XC60 Inscription

Lexus NX300 2.0 AT I4
2 tỷ 560 triệu
Audi Q5 45 TFSI quattro
2 tỷ 370 triệu
BMW X3 2.0 20I AT 4WD
2 tỷ 529 triệu
Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC
2 tỷ 289 triệu
BMW X4 xDrive20i
2 tỷ 959 triệu

Nhận xét của bạn về Volvo XC60

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh XC60 Inscription

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 2 tỷ 430
Tp Hồ Chí Minh 2 tỷ 378
Đà Nẵng 2 tỷ 368
Nha Trang 2 tỷ 368
Bình Dương 2 tỷ 368
Đồng Nai 2 tỷ 368
Quảng Ninh 2 tỷ 411
Hà Tĩnh 2 tỷ 389
Hải Phòng 2 tỷ 411
Cần Thơ 2 tỷ 411
Lào Cai 2 tỷ 411
Cao Bằng 2 tỷ 411
Lạng Sơn 2 tỷ 411
Sơn La 2 tỷ 411
Các tỉnh khác 2 tỷ 368
Chi tiết giá lăn bánh Volvo XC60
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Volvo

Sắp bán
  • XC90
    3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
  • S90
    2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
  • V90
    3 tỷ 090
  • V60
    Đang cập nhật giá
  • S60
    Đang cập nhật giá