Volvo XC90 2.0 Excellence AT 4WD

Volvo XC90 2.0 Excellence AT 4WD 2020
Volvo XC90 2.0 Excellence AT 4WD
8.3/10 điểm (36 lượt)
Giá bán: 6.490.000.000 đ

Tổng quan về XC90 2.0 Excellence AT 4WD

Giá bán 6 tỷ 490
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1969 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 11,2
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 236 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2984.5 mm
Dung tích nhiên liệu 71.2 L
Chi tiết động cơ 236 kW, 400 Nm, 1969 cc

Giá xe lăn bánh XC90 2.0 Excellence AT 4WD tại Việt Nam

Giá niêm yết 6.490.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 649.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

7.142.673.400 đ

Giới thiệu XC90 2.0 Excellence AT 4WD

XC90 2.0 Excellence AT 4WD suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 6 tỷ 490 triệu.

Giá xe Volvo XC90 2.0 Excellence AT 4WD: Giá niêm yết của XC90 2.0 Excellence AT 4WD là 6 tỷ 490 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Volvo.

Phiên bản khác: XC90 có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của XC90 2.0 Excellence AT 4WD

Mức tiêu thụ11.2L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1969
Công suất tối đa (kW@rpm)236 kW @ 5700 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)400 Nm @ 2200 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình71,2 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của XC90 2.0 Excellence AT 4WD

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của XC90 2.0 Excellence AT 4WD

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1969
Chi tiết động cơ2.0L 4cyl Twincharger gas/electric hybrid 8A
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4950.5 mm
Chiều rộng2141.2 mm
Chiều cao1775.5 mm
Chiều dài cơ sở2984.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1676.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau1678.9 mm
Khoảng sáng gầm xe2388 mm
Trọng lượng không tải2097 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L 4cyl Twincharger gas/electric hybrid 8A
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1969
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)236/5700
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)400/2200
Tỉ số nén10.3
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.2
Trong đô thị13.07
Ngoài đô thị9.05
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp275/45R20 Pirelli All Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếpremium leather
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and alloy
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa14
Màn hìnhMàn hinh 9 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Volvo XC90 2.0 Excellence AT 4WD

  • SAVILE GREY

  • ICE WHITE

  • CRYSTAL WHITE PEARL

  • BRIGHT SILVER METALLIC

  • OSMIUM GREY

  • ONYX BLACK

  • BURSTING BLUE

  • MAPLE BROWN

  • Hình ảnh 14 màu xe

So sánh các phiên bản của Volvo XC90

XC90 2.0 Excellence AT 4WD

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

6.490.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: painted alloy
Đang xem

XC90 2.0 Momentum AT 4WD

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.399.000.000 VND

Trả thêm -4 tỷ 909 triệu

XC90 2.0 Inscription AT 4WD

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.990.000.000 VND

Trả thêm -3 tỷ 500 triệu

Bài viết về Volvo XC90

Volvo XC90 2022 được trang bị công nghệ LiDAR
Volvo cho biết hãng sẽ tiến hành lắp đặt công nghệ LiDAR xe tự lái trên các mẫu xe của mình bắt đầu từ năm 2022 để nâng cao tính năng tự lái. Theo đó,...
Thị trường 12 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh XC90 2.0 Excellence AT 4WD

Mercedes-Benz GLS450 3.0 4Matic
4 tỷ 909 triệu
BMW X7 xDrive40i
7 tỷ 499 triệu
Infiniti QX70 3.7 V6
3 tỷ 899 triệu
Lexus RX350L 3.5 V6
3 tỷ 990 triệu
Volkswagen Touareg Elegance
3 tỷ 099 triệu

Nhận xét của bạn về Volvo XC90

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh XC90 2.0 Excellence AT 4WD

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 7 tỷ 291
Tp Hồ Chí Minh 7 tỷ 152
Đà Nẵng 7 tỷ 142
Nha Trang 7 tỷ 142
Bình Dương 7 tỷ 142
Đồng Nai 7 tỷ 142
Quảng Ninh 7 tỷ 272
Hà Tĩnh 7 tỷ 207
Hải Phòng 7 tỷ 272
Cần Thơ 7 tỷ 272
Lào Cai 7 tỷ 272
Cao Bằng 7 tỷ 272
Lạng Sơn 7 tỷ 272
Sơn La 7 tỷ 272
Các tỉnh khác 7 tỷ 142
Chi tiết giá lăn bánh Volvo XC90
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Volvo

Sắp bán
  • XC90
    3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
  • S90
    2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
  • V90
    3 tỷ 090
  • V60
    Đang cập nhật giá
  • S60
    Đang cập nhật giá